wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4 Ôn tập các số có 6 chữ số

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

6590, 6059, 6905, 6095

a)

6590, 6059, 6905, 6095

b)

6905, 6590, 6095, 6059

c)

6095, 6059, 6590, 6905

d)

6059, 6095, 6590, 6905

2.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

3.

Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

4.

Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:

a)

30 00

b)

30 000

c)

3 000

d)

300 000

5.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 0

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0

c)

80 000 + 3000 + 70 000

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0

6.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

7.

43 256 … 432 510

a)

>

b)

<

c)

=

8.

845 713 … 854 713

a)

>

b)

<

c)

=

9.

Xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:

a)

963623 ; 697342; 784679; 697432

b)

697342; 963623; 697432; 784679

c)

963623 ;784679; 697432; 697342

d)

784679; 963623 ; 697342; 697432

10.

Số 763 558 có lớp đơn vị là:

a)

763

b)

635

c)

355

d)

558