Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đồng nghĩa

Total questions: 4

Worksheet time: 80secs

Name
Class
Date
1.

Dòng nào sau đây có các từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ?

a)

Chịu khó, siêng năng, giỏi giang

b)

Cần cù, thật thà, siêng năng

c)

Lười biếng, biếng lười, lười

d)

Cần cù, chịu khó, siêng năng

2.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Lóng lánh

b)

Lấp lánh

c)

Lung lay

d)

Lấp lóa

3.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ đeo?

a)

Vác

b)

Khiêng

c)

Xách

d)

Đưa

4.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ tàu lửa:

a)

Tàu hỏa

b)

Tàu bay

c)

Xe lửa

d)

Hỏa xa