Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H10_ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1_THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

2.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

3.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

4.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

5.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 115. Số notron nhiều hơn số proton là 10 hạt. Số notron trong X là:

(a)  

6.
Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
a)
electron và proton
b)
proton và notron
c)
electron
d)
electron và notron
7.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ nguyên tử hiđro) là:
a)
electron, proton
b)
electron, nơtron, proton
c)
proton, nơtron
d)
nơtron, electron
8.

Số hạt nơtron là

a)

35.

b)

44.

c)

79.

d)

114.

9.

Brom có 2 đồng vị có số khối lần lượt là 79 và 81, trong đó đồng vị 79 chiếm 54,5%, còn lại là đồng vị 81. Nguyên tử khối trung bình của Br là

a)

79,91.

b)

80,01.

c)

78,99.

d)

79,19.

10.

Nguyên tử trên có

a)

13p, 13e, 14n.

b)

13p, 14e, 14n.

c)

13p, 14e, 13n.

d)

14p, 14e, 13n.

11.

Một nguyên tử có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt proton là 17. Số hạt electron và nơtron lần lượt là

a)

18 và 17

b)

19 và 16

c)

17 và 18

d)

17 và 17

12.

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

a)
b)
c)
d)
13.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Tên của X là

a)

Kali (19 proton)

b)

Natri (11 proton)

c)

Canxi (20 proton)

d)

Mg (12 proton)

14.

Số khối của hạt nhân bằng:

a)

tổng số proton và nơtron.

b)

tổng số proton và electron

c)

tổng khối lượng proton và electron.

d)

tổng khối lượng proton và nơtron

15.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

a)

số khối.

b)

số nơtron.

c)

số proton.

d)

số nơtron và số proton.

16.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AZX , trong đó A, Z và X lần lượt là:

a)

số khối, kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử.

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, số khối.

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tử.

17.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

a)

số khối và số đơn vị điện tích hạt nhân.

b)

số hiệu nguyên tử Z

c)

số khối.

d)

nguyên tử khối của nguyên tử.

18.

Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (2713Al ) lần lượt là

a)

13 và 15.

b)

13 và 13.

c)

12 và 14.

d)

13 và 14.

19.

Số nơtron trong nguyên tử 73Li bằng:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

10

20.

Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 20682Pb?

a)

Số n = 124

b)

Số khối là 206

c)

Số e = số p =82

d)

ĐTHN là 82

21.

Nguyên tử R có tổng số hạt là 52 và có số khối là 35. Tìm điện tích hạt nhân của R?

a)

52+

b)

35+

c)

15+

d)

17+

22.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nguyên tử của nguyên tố Fe có 56 hạt mang điện.

b)

Fe có tổng số hạt là 82 hạt.

c)

Số khối của Fe là 26.

d)

Số notron của nguyên tố Fe là 30+.

23.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là:

a)

63,45

b)

63,54

c)

64,46

d)

64,64

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10