wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ GHÉP VÀ TỪ LÁY

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ láy :

a)

bờ bãi

b)

lung linh

c)

ngay thẳng

d)

chân thật

2.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

3.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

4.

Câu 1: ghi nhớ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

5.

Câu 2: đền thờ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

6.

Câu 3: bờ bãi

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

7.

Câu 4: nô nức

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

8.

Câu 5: tưởng nhớ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

9.

Câu 6: nhũn nhặn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

10.

Câu 7: cứng cáp

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

11.

Câu 8: dẻo dai

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

12.

Câu 9: vững chắc

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

13.

Câu 10: thanh cao

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

14.

Câu 11: ngay thẳng

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

15.

Câu 12: ngay ngắn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

16.

Câu 13: ngay thật

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

17.

Câu 14: thẳng thắn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

18.

Câu 15: thẳng tay

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

19.

Câu 17: thẳng thớm

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

20.

Câu 18: chân thật

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

21.

Câu 19: thật thà

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

22.

Câu 20: thật tâm

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

23.

Câu 20: thật tâm

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

24.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

25.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

26.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức