Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao động điều hòa

Total questions: 8

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa:

a)

A. Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.

b)

B. Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

c)

C. Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.

d)

D. Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 với li độ.

2.

Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi:

a)

A. vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

B. vận tốc của vật cực tiểu.

c)

C. vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

D. vật ở vị trí có pha ban dao động cực đại.

3.

Dao động cơ học là:

.

a)

A. chuyển động tuần hoàn quanh vị trí cân bằng

b)

B. chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng.

c)

C. chuyển động thẳng biến đổi đều

d)

D. chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng

4.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

a)

A. vmax = ωA.

b)

B. vmax = ω2A.

c)

C. vmax = - ωA.

d)

D. vmax = - ω2A.

5.

Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là

a)

A. đoạn thẳng.

b)

B. đường parabol.

c)

C. đường elip.

d)

D. đường hình sin.

6.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là

a)

A. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.

b)

B. T = 0,5 (s) và f = 2 Hz

c)

C. T = 0,25 (s) và f = 4 Hz.

d)

D. T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.

7.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là

a)

A. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).

b)

B. A = 2 cm và ω = 5 (rad/s).

c)

C. A = – 2 cm và ω = 5π (rad/s).

d)

D. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s).

8.

Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A. A

b)

B. 2A.

c)

C. 4A

d)

D. A/2.