Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHÚNG TA ĐÃ LÊN LỚP 11

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Với điều kiện xác định. Tìm đẳng thức đúng

a)

sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

b)

tan⁡α+cot⁡α=1\tan\alpha+\cot\alpha=1

c)

tan⁡α=cos⁡αsin⁡α\tan\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}

d)

1cos⁡2α=1+cot⁡2α\frac{1}{\cos^2\alpha}=1+\cot^2\alpha

2.

Cho biết tan⁡α=12\tan\alpha=\frac{1}{2} . Tính  cot⁡α\cot\alpha  

a)

 cot⁡α=12\cot\alpha=\frac{1}{2}  

b)

 cot⁡α=2\cot\alpha=2  

c)

 cot⁡α=2\cot\alpha=\sqrt{2}  

d)

 cot⁡α=14\cot\alpha=\frac{1}{4}  

3.

Trong các công thức sau, công thức nào ĐÚNG?

a)

cos⁡(a−b)=cos⁡a.sin⁡b+sin⁡a.cos⁡b\cos\left(a-b\right)=\cos a.\sin b+\sin a.\cos b

b)

sin⁡(a−b)=sin⁡a.cos⁡b−cos⁡a.sin⁡b\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

c)

sin⁡(a+b)=sin⁡a.cos⁡b−cos⁡a.sin⁡b\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

d)

cos⁡(a+b)=cos⁡a.cos⁡b+sin⁡a.sin⁡b\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

4.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

a)


cos⁡(a+b)=cos⁡a.cos⁡b+sin⁡a.sin⁡b\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

b)

sin⁡(a+b)=sin⁡a.cos⁡b+cos⁡a.sin⁡b\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b+\cos a.\sin b

c)

sin⁡(a−b)=sin⁡a.cos⁡b−cos⁡a.sin⁡b\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

d)

cos⁡2a=1−2sin⁡2a\cos2a=1-2\sin^2a

5.

 Đẳng thức nào KHÔNG ĐÚNG với mọi x ?

a)

 cos⁡2x=1+cos⁡2x2\cos^2x=\frac{1+\cos2x}{2}  

b)

 cos⁡2x=1−2sin⁡2x\cos2x=1-2\sin^2x  

c)

 sin⁡2x=2.sin⁡x.cos⁡x\sin2x=2.\sin x.\cos x  

d)

 sin⁡2x=−1+cos⁡2x2\sin^2x=-\frac{1+\cos2x}{2}  

6.

Khẳng định nào sau đây sai? (giả thiết các biểu thức đều có nghĩa)

a)

cos⁡(−α)=cos⁡α\cos\left(-\alpha\right)=\cos\alpha

b)

sin⁡(−α)=−sin⁡α\sin\left(-\alpha\right)=-\sin\alpha

c)

tan⁡(−α)=tan⁡α\tan\left(-\alpha\right)=\tan\alpha

d)

cot⁡(−α)=−cot⁡α\cot\left(-\alpha\right)=-\cot\alpha

7.

Chọn khẳng định ĐÚNG?

a)

tan⁡(π−α)=tan⁡α\tan\left(\pi-\alpha\right)=\tan\alpha

b)

sin⁡(π−α)=sin⁡α\sin\left(\pi-\alpha\right)=\sin\alpha

c)

cos⁡(π−α)=cos⁡α\cos\left(\pi-\alpha\right)=\cos\alpha

d)

cot⁡(π−α)=cot⁡α\cot\left(\pi-\alpha\right)=\cot\alpha

8.

Chọn khẳng định ĐÚNG?

a)

tan⁡(π+α)=tan⁡α\tan\left(\pi+\alpha\right)=\tan\alpha

b)

sin⁡(π+α)=sin⁡α\sin\left(\pi+\alpha\right)=\sin\alpha

c)

cos⁡(π+α)=cos⁡α\cos\left(\pi+\alpha\right)=\cos\alpha

d)

cot⁡(π+α)=−cot⁡α\cot\left(\pi+\alpha\right)=-\cot\alpha

9.

Đơn giản biểu thức A=cos⁡(π2−α), ta đượcA=\cos\left(\frac{\pi}{2}-\alpha\right),\ ta\ được 


a)

 cos⁡α\cos\alpha  

b)

 sin⁡α\sin\alpha  

c)

 −cos⁡α-\cos\alpha  

d)

 −sin⁡α-\sin\alpha  

10.

Cho π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi , kết quả ĐÚNG là 

a)

 sin⁡α>0,cos⁡α>0\sin\alpha>0,\cos\alpha>0  

b)

 sin⁡α<0,cos⁡α<0\sin\alpha<0,\cos\alpha<0  

c)

 sin⁡α>0,cos⁡α<0\sin\alpha>0,\cos\alpha<0  

d)

 sin⁡α<0,cos⁡α>0\sin\alpha<0,\cos\alpha>0  

11.

Đơn giản biểu thức A=sin⁡αcos⁡β−cos⁡αsin⁡βA=\sin\alpha\cos\beta-\cos\alpha\sin\beta , ta được 

a)

 sin⁡(α+β)\sin\left(\alpha+\beta\right)  

b)

 sin⁡(α−β)\sin\left(\alpha-\beta\right)  

c)

 cos⁡(α+β)\cos\left(\alpha+\beta\right)  

d)

 cos⁡(α−β)\cos\left(\alpha-\beta\right)  

12.

Cho sin⁡α=35 với  0<α<π2\sin\alpha=\frac{3}{5}\ với\ \ 0<\alpha<\frac{\pi}{2} , giá trị của cos⁡α\cos\alpha là

a)

 45\frac{4}{5}  

b)

 ±45\pm\frac{4}{5}  

c)

 −45-\frac{4}{5}  

d)

 1625\frac{16}{25}  

13.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào ĐÚNG?

a)

cos⁡600=12\cos60^0=\frac{1}{2}

b)

sin⁡600=12\sin60^0=\frac{1}{2}

c)

cos⁡300=12\cos30^0=\frac{1}{2}

d)

sin⁡300=32\sin30^0=\frac{\sqrt{3}}{2}

14.

 30o=.....rad30^o=.....rad  

a)

 π6\frac{\pi}{6}  

b)

 π3\frac{\pi}{3}  

c)

 π4\frac{\pi}{4}  

d)

 π2\frac{\pi}{2}  

15.

 2π3=....\frac{2\pi}{3}=....  

a)

 30o30^o  

b)

 45o45^o  

c)

 60o60^o  

d)

 120o120^o  

16.

 sin⁡45o=....\sin45^o=....  

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 2\sqrt{2}  

c)

 22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

 −2-\sqrt{2}  

17.

 tan⁡2x=...\tan2x=...  

a)

 sin⁡xcos⁡x\frac{\sin x}{\cos x}  

b)

 sin⁡acos⁡a\frac{\sin a}{\cos a}  

c)

 sin⁡2xcos⁡2x\frac{\sin2x}{\cos2x}  

d)

 sin⁡2acos⁡2a\frac{\sin2a}{\cos2a}  

18.

 sin⁡4a=....\sin4a=....  

a)

 2.sin⁡a.cos⁡a2.\sin a.\cos a  

b)

 2.sin⁡2a.cos⁡2a2.\sin2a.\cos2a  

c)

 2.sin⁡4a.cos⁡4a2.\sin4a.\cos4a  

d)

 1−cos⁡24a1-\cos^24a  

19.

Chọn câu SAI ?

a)

cos⁡2a=2cos⁡2a−1\cos2a=2\cos^2a-1

b)

cos⁡2a=1−2sin⁡2a\cos2a=1-2\sin^2a

c)

cos⁡2a=sin⁡2a−cos⁡2a\cos2a=\sin^2a-\cos^2a

d)

cos⁡2a=cos⁡2a−sin⁡2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a

20.

 cos⁡6a−cos⁡2a=....\cos6a-\cos2a=....  

a)

 2cos⁡4a.cos⁡2a2\cos4a.\cos2a  

b)

 2cos⁡8a.cos⁡4a2\cos8a.\cos4a  

c)

 2sin⁡8a.sin⁡4a2\sin8a.\sin4a  

d)

 −2sin⁡4a.sin⁡2a-2\sin4a.\sin2a  

21.

Rút gọn biểu thức A=4sin⁡3a.cos⁡3aA=4\sin3a.\cos3a  

a)

 sin⁡ 12a\sin\ 12a  

b)

 2sin⁡7a2\sin7a  

c)

 2sin⁡6a2\sin6a  

d)

 2sin⁡12a2\sin12a  

22.

Tìm công thức SAI

a)

sin⁡(π−a)=sin⁡a\sin\left(\pi-a\right)=\sin a

b)

cos⁡(π+a)=cos⁡a\cos\left(\pi+a\right)=\cos a

c)

tan⁡(a−π)=tan⁡a\tan\left(a-\pi\right)=\tan a

d)

cot⁡(−a)=−cot⁡a\cot\left(-a\right)=-\cot a

23.

Biến đổi biểu thức A=cos⁡5a−cos⁡3aA=\cos5a-\cos3a  thành tích ta được:

a)

 cos⁡5a−cos⁡3a=2cos⁡4a.cos⁡a\cos5a-\cos3a=2\cos4a.\cos a  

b)

 cos⁡5a−cos⁡3a=2sin⁡4a.sin⁡a\cos5a-\cos3a=2\sin4a.\sin a  

c)

 cos⁡5a−cos⁡3a=−2sin⁡a.sin⁡4a\cos5a-\cos3a=-2\sin a.\sin4a  

d)

 cos⁡5a−cos⁡3a=2sin⁡4a.cos⁡a\cos5a-\cos3a=2\sin4a.\cos a  

24.

Rút gọn biểu thức A=12sin⁡a+32cos⁡aA=\frac{1}{2}\sin a+\frac{\sqrt{3}}{2}\cos a  


a)

 cos⁡(a+π3)\cos\left(a+\frac{\pi}{3}\right)  

b)

 sin⁡(a+π3)\sin\left(a+\frac{\pi}{3}\right)  

c)

 sin⁡(a−π6)\sin\left(a-\frac{\pi}{6}\right)  

d)

 cos⁡(a−π6)\cos\left(a-\frac{\pi}{6}\right)  

25.

Đường tròn định hướng có chiều âm là chiều cùng chiều quay của kim đồng hồ.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Với hai điểm A, B đã cho trên đường tròn định hướng ta có vô số cung lượng giác điểm đầu A và điểm cuối B.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình vẽ

a)

60°60\degree

b)

−60°-60\degree

c)

60°+k180°60\degree+k180\degree

d)

−60°+k360°-60\degree+k360\degree

28.

Cho điểm M trên đường tròn lượng giác. Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình là

a)

90°90\degree

b)

−90°-90\degree

c)

−90°+k360°-90\degree+k360\degree

d)

90°+k360°90\degree+k360\degree

29.

Sô đo của cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối trùng với một trong bốn điểm A, B, A', B'  là

a)

 kπk\pi  

b)

 k2πk2\pi  

c)

 kπ2\frac{k\pi}{2}  

d)

 π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi  

30.

Số đo của cung lượng giác có điểm đầu là A và diểm cuối trùng với một trong hai điểm A, A' là

a)

k2πk2\pi

b)

kπk\pi

c)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

π2+k2π\frac{\pi}{2}+k2\pi

31.

Số đo của cung lượng giác có điểm đầu là A và diểm cuối trùng với một trong bốn điểm M, N, P, Q là:

a)

kπ2\frac{k\pi}{2}

b)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

π4+kπ2\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2}

d)

kπ4\frac{k\pi}{4}

32.

Khi biểu diễn cung  có số đo  k π2k\ \frac{\pi}{2}   trên đường tròn lượng giác, có mấy điểm ngọn ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

33.

Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

cot⁡α<0\cot\alpha<0

b)

sin⁡α>0\sin\alpha>0

c)

cos⁡α<0\cos\alpha<0

d)

tan⁡α<0\tan\alpha<0

34.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)


sin⁡(−x)=−sin⁡x\sin\left(-x\right)=-\sin x

b)

cos⁡(−x)=−cos⁡x\cos\left(-x\right)=-\cos x

c)

tan⁡(−x)=tan⁡x\tan\left(-x\right)=\tan x

d)

cot⁡(−x)=cot⁡x\cot\left(-x\right)=\cot x

35.

Trên hình vẽ hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là:

a)

 x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

 x=−π3+kπx=-\frac{\pi}{3}+k\pi  

c)

 x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi  

d)

 x=−π3+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi  

36.

 cos⁡(x+2017π)=?\cos\left(x+2017\pi\right)=?  

a)

 −cos⁡x-\cos x  

b)

 −sin⁡x-\sin x  

c)

 sin⁡x\sin x  

d)

 cos⁡x\cos x  

37.

Trong các giá trị sau,  sin⁡a\sin a  có thể nhận giá trị nào?

a)

 −2-\sqrt{2}  

b)

 −0,7-0,7  

c)

 43\frac{4}{3}  

d)

 52\frac{\sqrt{5}}{2}  

38.

Với  π<x<3π2\pi<x<\frac{3\pi}{2} , mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

 cot⁡x>0\cot x>0  

b)

 cos⁡x<0\cos x<0  

c)

 tan⁡x>0\tan x>0  

d)

 sin⁡x>0\sin x>0  

39.

Cho  tan⁡a=25\tan a=\frac{2}{5}  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

 cot⁡a=5\cot a=5  

b)

 cot⁡a=52\cot a=\frac{5}{2}  

c)

 cot⁡a=25\cot a=\frac{2}{5}  

d)

 cot⁡a=2\cot a=2  

40.

Tìm  α\alpha  biết  cos⁡α=0.\cos\alpha=0.  

a)

 α=kπ, k∈Z\alpha=k\pi,\ k\in Z  

b)

 α=k2π, k∈Z\alpha=k2\pi,\ k\in Z  

c)

 α=π2+kπ, (k∈Z)\alpha=\frac{\pi}{2}+k\pi,\ \left(k\in Z\right)  

d)

 α=π+kπ, k∈Z\alpha=\pi+k\pi,\ k\in Z