wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ trái nghĩa

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

2.

Từ trái nghĩa với 'lười nhát' là:

a)

Dũng cảm

b)

Chăm chỉ

c)

Bình tĩnh

3.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.

a)

Lười nhát

b)

Bình tĩnh

c)

Nhát gan

4.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.

a)

Lười nhát

b)

Bình tĩnh

c)

Nhát gan

5.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

6.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:

a)

Ác

b)

Hiền

c)

Độc

7.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

a)

Ác

b)

Dữ dằn

c)

Thô bạo

d)

Cả A, B, C

8.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:

a)

Ác

b)

Hiền

c)

Độc

9.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:

a)

Ác

b)

Hiền

c)

Độc

10.

Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:

a)

Thân thiện

b)

Nóng nảy

c)

Nhanh nhảu

d)

Thờ ơ

11.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

12.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

13.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Sống sít

c)

Tồn tại

d)

Sống sượng

14.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

15.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Chết

d)

Đẹp

16.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Chết

d)

Đẹp

17.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "hàng bán chạy" là:

a)

Nhanh

b)

Ngừng

c)

d)

Đỏ

18.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "hàng bán chạy" là:

a)

Nhanh

b)

Ngừng

c)

d)

Đỏ

19.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "hàng bán chạy" là:

a)

Nhanh

b)

Ngừng

c)

d)

Đỏ

20.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

21.

Từ trái nghĩa với 'lười nhát' là:

a)

Dũng cảm

b)

Chăm chỉ

c)

Bình tĩnh

22.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.

a)

Lười nhát

b)

Bình tĩnh

c)

Nhát gan

23.

điềm đạm

(a)  

24.

vắng vẻ

(a)  

25.

niềm nở

(a)  

26.

Từ trái nghĩa là?

a)

những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

b)

những từ có nghĩa trái ngược nhau.

c)

những từ giống nhau về âm và khác nhau về nghĩa.

27.

Điền từ trái nghĩa:

a. .................. là mẹ thành công.

b. Chân .................. đá mềm.

c. Lá lành đùm lá ................

a)

Chiến thắng - cứng - rách

b)

thất bại - yếu - rách

c)

thất bại - cứng - tả tơi

d)

chiến thắng - mềm - rách

e)

thất bại - cứng - rách

28.

Tìm những cặp từ trái nghĩa để điền vào chỗ trống trong các câu tục ngữ, thành ngữ sau: (chọn nhiều đáp án)

a)Đi hỏi ……. . … về nhà hỏi …. . ……

b) ………… kính …. . …. … nhường.

c) Khoai đất ……. . … mạ đất ……. …

a)

Đi hỏi già về nhà hỏi trẻ.

b)

Dưới kính trên nhường.

c)

Khoai đất lạ, mạ đất quen.

d)

Trên kính dưới nhường.

e)

Khoai đất mùn, mạ đất đỏ.

29.

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

a)

A. chăm bẵm

b)

B. lười biếng

c)

C. siêng năng

d)

D. chuyên cần

e)

E. nhác việc

30.

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

a)

A. chăm bẵm

b)

B. lười biếng

c)

C. siêng năng

d)

D. chuyên cần

e)

E. nhác việc