wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6 - CKI

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào không cấu tạo nên vật nào sau đây?

a)

Con mèo

b)

xe đạp

c)

Con cá

d)

Bông hoa

2.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Ngôi nhà.

b)

Xe ô tô.

c)

cây rau cải

d)

quả bóng.

3.

Là nơi điễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào là chức năng của:

a)

Nhân/vùng nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Thành tế bào

4.

Tham gia vào quá trình trao đổi chất là chức năng của:

a)

Tế bào chất

b)

Nhân/vùng nhân

c)

Thành tế bào

d)

Màng tế bào

5.

Khi 3 tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

8

6.

Khi hai tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

8

7.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đa bào?

a)

Trùng biến hình.

b)


Trùng biến hình.

c)

Con mèo.

d)

Trùng roi

8.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Con cua.

b)

Con cá.

c)

Trùng biến hình.

d)

cây nhãn.

9.

Nhóm SV gồm các cơ thể đa bào

a)

Con mèo, Trùng biến hình, tảo tiểu cầu

b)

Tảo tiểu cầu, trùng giày,trùng biến hình

c)

Con mèo, Cây cải, cây bàng.

d)

Vi khuẩn, cây cải, trùng giày.

10.

Nhóm SV gồm các cơ thể đơn bào là:

a)

Tảo tiểu cầu, trùng giày,trùng biến hình

b)

Con mèo, Trùng biến hình, tảo tiểu cầu

c)

Con mèo, Cây cải, cây bàng.

d)

Vi khuẩn, cây cải, trùng giày.

11.

Cấp độ cao nhất trong tổ chức của cơ thể đa bào là:

a)

Hệ cơ quan

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

12.

Cấp độ thấp nhất trong ctổ chức cơ thể đa bào là

a)

b)

Cơ quan

c)

Tế bào

d)

Hệ cơ quan

13.

Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là?

a)

Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể

b)

Tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô

c)

Mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể

d)

Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô

14.

Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là?

a)

Mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể

b)

Tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô

c)

Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể

d)

Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → mô → tế bào

15.

Các bậc phân loại sinh vật từ cao đến thấp theo trình tự nào sau đây?

a)

Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

b)

Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

c)

Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài

d)

Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới

16.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

b)

Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài

c)

Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

d)

Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới

17.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới:

a)

Nấm

b)

Nguyên sinh

c)

Khởi sinh

d)

Thực vật

18.

Cấu tạo tế bào nhân sơ, cơ thể đơn bào là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Khởi sinh

c)

Nấm

d)

Nguyên sinh

19.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Lựa chọn đặc điểm đối lập để phân chia các loài sinh vật thành hai nhóm

(2) Lập bảng các đặc điểm đối lập

(3) Tiếp tục phân chia các nhóm nhỏ cho đến khi xác định được từng loài

(4) Lập sơ đồ phân loại (khóa lưỡng phân)

(5) Liệt kê các đặc điểm đặc trưng của từng loài

Xây dựng khóa lưỡng phân cần thực hiện qua các bước nào?

a)

(5), (1), (4)

b)

(1), (3), (4)

c)

(5), (2), (4)

d)

(1), (2), (4)

20.

Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính sau:

a)

Vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào, thành tế bào

b)

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông, thành tế bào

c)

Nhân, màng tế bào, thành tế bào, roi, lông

d)

Nhân, roi, tế bào chất, màng sinh chất, lông

21.

Ba loại hình dạng điển hình của vi khuẩn là?

a)

Hình khối, hình que, hình cầu

b)

Hình cầu, hình khối, hình que

c)

Hình que, hình xoắn, hình cầu

d)

Hình lăng trụ, hình khối, hình xoắn

22.

Nguyên nhân gây bệnh lao là?

a)

Vi khuẩn tả

b)

Vi khuẩn lao

c)

Vi khuẩn tụ cầu vàng

d)

Vi khuẩn lactic