wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn bài giữa tuần 4

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép tính 24 + 35 = 59 có mấy số hạng ?

a)

1

b)

3

c)

2

2.

Tính tổng:

12 + 21 + 32 =

a)

33

b)

53

c)

44

d)

65

3.

Phép tính sau có mấy số hạng:

25 + 13 + 1 = 39

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Điền số hạng thích hợp vào chỗ trống:

(a)   + 70 = 90

5.

Linh năm nay 7 tuổi. Mẹ Linh năm nay 30 tuổi. Hỏi tổng số tuổi của hai mẹ con Linh năm nay là bao nhiêu tuổi?

a)

30

b)

7

c)

47

d)

37

6.

Phép cộng 22 + 23 + 20 = 65. Các số hạng trong phép cộng trên là:

a)

22; 23

b)

22; 20

c)

23; 20

d)

22; 23; 20

7.

Tổng của 12 và số tròn chục liền sau của 25 là:

a)

37

b)

42

c)

38

d)

56

8.

9 + 5 =

(a)  

9.

8 + 3 =

(a)  

10.

Hà cho 6 cái kẹo, mẹ cho Hà thêm 5 cái kẹo. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu cái kẹo ?

a)

6 cái kẹo

b)

5 cái kẹo

c)

1 cái kẹo

d)

11 cái kẹo

11.

9 + 3 =

(a)  

12.

8 + 8 =

(a)  

13.

8 + 4 =

(a)  

14.

15 … 2 = 17

Dấu thích hợp điền vào chố chấm là:

a)

+

b)

-

15.

Kết quả của phép tính: 2+8+5=.....

a)

15

b)

11

c)

12

d)

13

16.

Những phép tính nào có kết quả bằng 12?

a)

9 + 3

b)

6 + 6

c)

4 + 7

d)

9 + 4

17.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

9 +....= 17

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

18.

Tổng của 7 và số liền trước 9 là:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

19.

Từ " gầy gò " là từ chỉ gì?

a)

từ chỉ đặc điểm

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ sự vật

20.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

" Bác Trâu lững thững ra về"

a)

bác Trâu

b)

lững thững

c)

ra về

21.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

" Bác Trâu lững thững ra về"

a)

bác Trâu

b)

lững thững

c)

ra về

22.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

" Bác Trâu lững thững ra về"

a)

bác Trâu

b)

lững thững

c)

ra về

23.

Từ " chạy bộ " là từ chỉ gì?

a)

từ chỉ đặc điểm

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ sự vật

24.

Chọn từ đúng trong ngoặc để điền vào chỗ chấm.

Em thích nghe bà (kể chuyện/ kể truyện).............................................................................. cổ tích.

a)

kể chuyện

b)

kể truyện

25.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

26.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

27.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

gồ ghề

b)

ngộ nghĩnh

c)

thướt cẻ

d)

kéo co

28.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

29.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

30.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
31.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

32.

Hoàn thành câu thành ngữ sau:

"Ăn quả nhớ................................"

a)

người bán quả

b)

kẻ tưới cây

c)

bỏ hạt

d)

kẻ trồng cây

33.

Đèn giao thông có mấy màu?

a)

2 màu: đỏ, vàng

b)

2 màu: đỏ, xanh

c)

3 màu: đỏ, vàng, xanh

d)

3 màu: đỏ, vàng, cam

34.

Âm k ghép được với những âm nào?

a)

e

b)

a

c)

i

d)

ê

e)

u

35.

Đâu là từ chỉ đặc điểm?

a)

Vở bài tập

b)

Học sinh

c)

Trường lớp

d)

Nhanh nhẹn

36.

Đâu là những từ chỉ sự vật?

a)

Cây cối

b)

Múa

c)

Con Ngựa

d)

Hát

e)

Cao lớn

37.

Đâu là bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? ở câu sau:

Bố em là bác sĩ thú ý.

a)

b)

Bố em

c)

Bác sĩ thú ý

38.

Nhóm từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

học sinh ; chim sẻ ; nhắc nhở

b)

giáo viên ; học sinh ; xe đạp

c)

công an ; thầy giáo ; siêng năng

39.

Hiệu của 6020

a)

40

b)

30

c)

20

40.

Tính hiệu, biết số bị trừ là 54, số trừ là 21.

a)

54

b)

21

c)

33

d)

75

41.

Mẹ mua 29 quả cam, mẹ biếu bà 5 quả cam. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam ?

a)

29 quả

b)

5 quả

c)

24 quả

d)

30 quả

42.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

43.

Do dịch Covid-19 kéo dài, bạn Hải sẽ được nghỉ thêm 1 tuần nữa. Theo em, bạn cần làm gì để không lãng phí thời gian?

(em được chọn nhiều đáp án)

a)

Dành hầu hết thời gian để ăn, ngủ và xem tất cả các chương trình yêu thích.

b)

Luyện tập thể thao hằng ngày để nâng cao sức khỏe, ăn uống, nghỉ ngơi hợp lí.

c)

Xin bố mẹ tranh thủ đi công viên hay siêu thị lúc được nghỉ học.

d)

Sắp xếp góc học tập, ôn bài theo cô dặn dò .

44.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là?

a)

99

b)

90

c)

98

d)

100

45.

Lớp 1A có 23 bạn nam. Lớp 1B có 2 chục bạn Nam. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu bạn nam?

a)

A. 25 bạn nam

b)

B. 21 bạn nam

c)

C. 43 bạn nam

d)

D. 45 bạn nam

46.

Nam có 65 viên bi. Nam cho An 2 chục viên và cho Lâm 23 viên. Nam còn lại:

a)

A. 40 viên bi

b)

B. 22 viên bi

c)

C. 42 viên bi

d)

D. 25 viên bi

47.

Dấu hiệu bị ngộ độc?.

a)

Tiêu chảy

b)

Buôn nôn

c)

Đau đầu, choáng váng

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

48.

Em sẽ gọi đến số điện thoại nào khi khi người thân của mình bị ngộ độc ?

a)

112

b)

113

c)

114

d)

115

49.

Trước khi ăn trái cây em cần phải

a)

không cần làm gì cả

b)

đem xuống sông rửa

c)

rửa bằng nước sạch, gọt vỏ (nếu cần)

d)

không rửa, ăn luôn cả vỏ

50.

Bệnh COVID-19 có thể lây qua cách nào?

a)

Nói chuyện qua điện thoại

b)

Nắm tay, nói chuyện với người bệnh có virus

c)

Cả 2 đáp án trên