wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI ĐA DIỆN

Total questions: 20

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Khối 20 mặt đều thuộc loại

a)

{3;5}

b)

{3;4}

c)

{4;3}

d)

{4;5}

2.

Khối đa diện đều loại {4;3} có bao nhiêu cạnh

a)

18

b)

20

c)

12

d)

6

3.

Mỗi đỉnh của một khối bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

4.

Khối đa diện nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

a)

Bát diện đều

b)

Nhị thập diện đều

c)

Thập nhị diện đều

d)

Tứ diện đều

5.

Cho hình 20 mặt đều có cạnh bằng 2. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=103S=10\sqrt{3}

b)

S=203S=20\sqrt{3}

c)

S=20S=20

d)

S=10S=10

6.

Khối đa diện đều loại {3;5} là khối nào dưới đây?

a)

Tứ diện đều

b)

Lập phương

c)

Hai mươi mặt đều

d)

Mười hai mặt đều

7.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

4

b)

Vô số

c)

5

d)

6

8.

Cho hình đa diện đều loại {4; 3} cạnh bằng a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=4a2S=4a^2

b)

S=6a2S=6a^2

c)

S=8a2S=8a^2

d)

S=10a2S=10a^2

9.

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu cạnh:

a)

20

b)

24

c)

30

d)

12

10.

Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:

a)

12 đỉnh

b)

20 đỉnh

c)

30 đỉnh

d)

15 đỉnh

11.

Khối bát diện là khối đa diện đều thuộc loại nào?

a)

(3;3)

b)

(4;3)

c)

(3;4)

d)

(5;3)

12.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

 a2b.ca^2b.c  

b)

 13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

 a.b.ca.b.c  

d)

 a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

13.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

14.

Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 .

a)

 2\sqrt{2}  

b)

 222\sqrt{2}  

c)

 429\frac{4\sqrt{2}}{9}  

d)

 924\frac{9\sqrt{2}}{4}  

15.

Thể tích của khối lập phương có cạnh là 2

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

16.

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kính thước

3a, 4a, 5a là?

a)

60a3

b)

60a

c)

20a3

d)

20a

17.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

18.

Cho khối chóp S.ABC. có các cạnh SB,SB,SA đôi một vuông góc. SA=2a,SB=a,SC=3a. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

VS.ABC=12a3V_{S.ABC}=\frac{1}{2}a^3

b)

VS.ABC=a3V_{S.ABC}=a^3

c)

VS.ABC=16a3V_{S.ABC}=\frac{1}{6}a^3

d)

VS.ABC=13a3V_{S.ABC}=\frac{1}{3}a^3

19.

Thể tích khối lăng trụ đứng tam giác

Có tất cả các cạnh a là ?

a)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

b)

13a3\frac{1}{3}a^3

c)

a234\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

d)

3a33\frac{\sqrt{3}a^3}{3}

20.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

Vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD),

SA= a. Thể tích khối chóp S.ABCD là ?

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

c)

a333\frac{a^3\sqrt{3}}{3}

d)

a233\frac{a^2\sqrt{3}}{3}