wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN CHƯƠNG 1 HÓA 10

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

a)

electron.

b)

nơtron.

c)

proton và electron.

d)

proton.

2.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

proton và electron.

b)

nơtron.

c)

proton.

d)

proton và nơtron.

3.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

Proton.

b)

Nơtron.

c)

Nơtron và electron.

d)

Electron.

4.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và số nơtron

d)

Số khối A và điện tích hạt nhân

5.

Cho các nguyên tử có số lượng các hạt proton, nơtron, electron như sau: A (20p, 20n); B (18p; 20n); C (20e; 22n). Những nguyên tử nào trong số trên là đồng vị của nhau

a)

A, B, C

b)

A, C

c)

B, C

d)

A, B

6.

Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là

a)

16

b)

18

c)

8

d)

32

7.

Số electron tối đa trong phân lớp d là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

10

8.

Số phân lớp trong lớp N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Nguyên tử P (Z = 15) có số electron ở lớp ngoài cùng là

a)

4

b)

5

c)

7

d)

8

10.

Cấu hình electron nào dưới đây viết không đúng?

a)

1s22s22p63s23p63d64s2

b)

1s22s32p5

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5.

11.

Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là:

a)

1s22s22p63s23p64s24p6

b)

1s22s22p63s23p64s23d6

c)

1s22s22p63s23p63d64s2

d)

1s22s22p63s23p63d8

12.

Nguyên tử X có số proton là 14. Cấu hình electron của nguyên tử X là

a)

1s2 2s2 2p6 3p1.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.

d)

1s2 2s2 2p5 3s2 3p1.

13.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

a)

2, 6, 8, 18.

b)

2, 8, 18, 32.

c)

2, 4, 6, 8.

d)

2, 6, 10, 14.

14.

Cho cấu hình e nguyên tử của 12Mg là: 1s22s22p63s2. Số electron có phân mức năng lượng cao nhất là?

a)

2

b)

8

c)

4

d)

10

15.

Cho cấu hình electron của nguyên tử một số nguyên tố là 1s² 2s² 2p6 3s² 3p3. Nguyên tố này là kim loại hay phi kim; thuộc họ nguyên tố nào?

a)

phi kim; nguyên tố p

b)

phi kim; nguyên tố s

c)

kim loại; nguyên tố p

d)

kim loại; nguyên tố s

16.

Nguyên tử nguyên tố Cl (Z = 17) có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

17.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố coban Co (Z = 27) là:

a)

1s22s22p63s23p64s23d7

b)

1s22s22p63s23p63d74s2.

c)

1s22s22p63s23p64s23d5.

d)

1s22s22p83s23p83d34s2.

18.

Cấu hình electron của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p6. Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố nào ?

a)

Kim loại.

b)

Phi kim.

c)

Khí hiếm.

d)

Chưa xác định

19.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

a)

13

b)

17

c)

15

d)

14

20.

Cấu hình electron nguyên tử nào dưới đây nào là của nguyên tố kim loại?

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p6

21.

Thứ tự mức năng lượng trong nguyên tử

a)

1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s

b)

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d

c)

1s 2s 2p 3s 4s 3p 3d

d)

1s 2p 3s 3p 3d 4s 4p

22.

Số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron và số electron của nguyên tử có kí hiệu là

a)

3; 3; 3; 3

b)

3; 3; 4; 3

c)

3; 4; 3; 3

d)

3; 3; 4; 7

23.

Số electron của ion S2– (Z = 16) là

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

24.

Ion A2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Tổng số electron trong nguyên tử A là

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

25.

Một nguyên tử có tổng cộng 7 electron ở các phân lớp p. Số proton của nguyên tử đó là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

26.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe3+ là:

a)

1s22s22p63s23p64s2

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p63d5

d)

1s22s22p63s23p63d4

27.

Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s23p1

d)

1s22s22p63s1

28.

Nguyên tử Mg có ba đồng vị ứng 24Mg, 25Mg, 26Mg với thành phần phần trăm trong tự nhiên lần lượt là 78,6%; 10,1%; 11,3%. Tính nguyên tử khối trung bình của Mg

a)

24,537

b)

24,453

c)

24,235

d)

24,327