Font size
WorksheetsKiểm tra lý thuyết thì tương lai đơn
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
She’ll be back at 6 p.m tonight
Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói
Dùng để diễn tả một lời hứa
Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý
I will drink water instead of milk
Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói
Dùng để diễn tả một lời hứa
Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý
I promise I will come here tomorrow
Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói
Dùng để diễn tả một lời hứa
Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý
Will we go for a walk tonight?
Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói
Dùng để diễn tả một lời hứa
Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý
They will help me do exercise
Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói
Dùng để diễn tả một lời hứa
Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý
I think I will teach here
Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói
Dùng để diễn tả một lời hứa
Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý
He promises he will marry me
Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói
Dùng để diễn tả một lời hứa
Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý
What will we do now?
Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói
Dùng để diễn tả một lời hứa
Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý
tối nay
tonight
tomorrow
next week/ month/ year…
someday
soon
ngày mai
tonight
tomorrow
next week/ month/ year…
someday
soon
tuần/tháng/năm sau
tonight
tomorrow
next week/ month/ year…
someday
soon
một ngày nào đó
tonight
tomorrow
next week/ month/ year…
someday
soon
chẳng bao lâu nữa
tonight
tomorrow
next week/ month/ year…
someday
soon
Tôi nghĩ rằng ...
I think
I promise
perhaps
probably
Tôi hứa là ...
I think
I promise
perhaps
probably
Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án:
Có lẽ ...
I think
I promise
perhaps
probably
Đáp án nào sau đây là viết tắt của will not
won't
isn't
aren't
didn't
I/you/we/they/Danh từ số nhiều + will + ...
V (inf)
V (s/es)
V (ing)
V (ed/c2)
He/she/it/Danh từ số ít + will + ...
V (inf)
V (s/es)
V (ing)
V (ed/c2)
Chọn cấu trúc phủ định chính xác :
I/you/we/they/Danh từ số nhiều + ...
+ will + V nguyên mẫu
+ will not + V nguyên mẫu
+ willn't + V nguyên mẫu
+ not will + V nguyên mẫu
Chọn cấu trúc phủ định chính xác :
He/she/it/Danh từ số ít + ...
+ will + V nguyên mẫu
+ will not + V nguyên mẫu
+ willn't + V nguyên mẫu
+ not will + V nguyên mẫu
Chọn cấu trúc nghi vấn chính xác:
... I/you/we/they/Danh từ số nhiều ...?
Will + I/you/we/they/Danh từ số nhiều + not + V(s/es) ?
Will + I/you/we/they/Danh từ số nhiều + not + V(inf) ?
Will + I/you/we/they/Danh từ số nhiều + V(s/es) ?
Will + I/you/we/they/Danh từ số nhiều + V(inf) ?
Chọn cấu trúc nghi vấn chính xác:
... He/she/it/Danh từ số ít ...?
Will + He/she/it/Danh từ số ít + not + V(s/es) ?
Will + He/she/it/Danh từ số ít + not + V(inf) ?
Will + He/she/it/Danh từ số ít + V(s/es) ?
Will + He/she/it/Danh từ số ít + V(inf) ?
Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án
Câu trả lời ngắn nào sau đây là chính xác:
Will + I/you/we/they/Danh từ số nhiều + V nguyên mẫu?
Yes, I/you/we/they/Danh từ số nhiều + won't.
No, I/you/we/they/Danh từ số nhiều + will.
Yes, I/you/we/they/Danh từ số nhiều + will.
No, I/you/we/they/Danh từ số nhiều + won't.
Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án
Câu trả lời ngắn nào sau đây là chính xác:
Will + He/she/it/Danh từ số ít + V nguyên mẫu?
Yes, He/she/it/Danh từ số ít + won't.
Yes, He/she/it/Danh từ số ít + will.
No, He/she/it/Danh từ số ít + won't.
No, He/she/it/Danh từ số ít + will.
