wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra lý thuyết thì tương lai đơn

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

She’ll be back at 6 p.m tonight

a)

Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

b)

Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói

c)

Dùng để diễn tả một lời hứa

d)

Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý

2.

I will drink water instead of milk

a)

Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

b)

Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói

c)

Dùng để diễn tả một lời hứa

d)

Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý

3.

I promise I will come here tomorrow

a)

Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

b)

Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói

c)

Dùng để diễn tả một lời hứa

d)

Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý

4.

Will we go for a walk tonight?

a)

Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

b)

Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói

c)

Dùng để diễn tả một lời hứa

d)

Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý

5.

They will help me do exercise

a)

Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

b)

Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói

c)

Dùng để diễn tả một lời hứa

d)

Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý

6.

I think I will teach here

a)

Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

b)

Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói

c)

Dùng để diễn tả một lời hứa

d)

Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý

7.

He promises he will marry me

a)

Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

b)

Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói

c)

Dùng để diễn tả một lời hứa

d)

Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý

8.

What will we do now?

a)

Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

b)

Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói

c)

Dùng để diễn tả một lời hứa

d)

Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý

9.

tối nay

a)

tonight

b)

tomorrow

c)

next week/ month/ year…

d)

someday

e)

soon

10.

ngày mai

a)

tonight

b)

tomorrow

c)

next week/ month/ year…

d)

someday

e)

soon

11.

tuần/tháng/năm sau

a)

tonight

b)

tomorrow

c)

next week/ month/ year…

d)

someday

e)

soon

12.

một ngày nào đó

a)

tonight

b)

tomorrow

c)

next week/ month/ year…

d)

someday

e)

soon

13.

chẳng bao lâu nữa

a)

tonight

b)

tomorrow

c)

next week/ month/ year…

d)

someday

e)

soon

14.

Tôi nghĩ rằng ...

a)

I think

b)

I promise

c)

perhaps

d)

probably

15.

Tôi hứa là ...

a)

I think

b)

I promise

c)

perhaps

d)

probably

16.

Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án:

Có lẽ ...

a)

I think

b)

I promise

c)

perhaps

d)

probably

17.

Đáp án nào sau đây là viết tắt của will not

a)

won't

b)

isn't

c)

aren't

d)

didn't

18.

I/you/we/they/Danh từ số nhiều + will + ...

a)

V (inf)

b)

V (s/es)

c)

V (ing)

d)

V (ed/c2)

19.

He/she/it/Danh từ số ít + will + ...

a)

V (inf)

b)

V (s/es)

c)

V (ing)

d)

V (ed/c2)

20.

Chọn cấu trúc phủ định chính xác :

I/you/we/they/Danh từ số nhiều + ...

a)

+ will + V nguyên mẫu

b)

+ will not + V nguyên mẫu

c)

+ willn't + V nguyên mẫu

d)

+ not will + V nguyên mẫu

21.

Chọn cấu trúc phủ định chính xác :

He/she/it/Danh từ số ít + ...

a)

+ will + V nguyên mẫu

b)

+ will not + V nguyên mẫu

c)

+ willn't + V nguyên mẫu

d)

+ not will + V nguyên mẫu

22.

Chọn cấu trúc nghi vấn chính xác:

... I/you/we/they/Danh từ số nhiều ...?

a)

Will + I/you/we/they/Danh từ số nhiều + not + V(s/es) ?

b)

Will + I/you/we/they/Danh từ số nhiều + not + V(inf) ?

c)

Will + I/you/we/they/Danh từ số nhiều + V(s/es) ?

d)

Will + I/you/we/they/Danh từ số nhiều + V(inf) ?

23.

Chọn cấu trúc nghi vấn chính xác:

... He/she/it/Danh từ số ít ...?

a)

Will + He/she/it/Danh từ số ít + not + V(s/es) ?

b)

Will + He/she/it/Danh từ số ít + not + V(inf) ?

c)

Will + He/she/it/Danh từ số ít + V(s/es) ?

d)

Will + He/she/it/Danh từ số ít + V(inf) ?

24.

Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án

Câu trả lời ngắn nào sau đây là chính xác:

Will + I/you/we/they/Danh từ số nhiều + V nguyên mẫu?

a)

Yes, I/you/we/they/Danh từ số nhiều + won't.

b)

No, I/you/we/they/Danh từ số nhiều + will.

c)

Yes, I/you/we/they/Danh từ số nhiều + will.

d)

No, I/you/we/they/Danh từ số nhiều + won't.

25.

Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án

Câu trả lời ngắn nào sau đây là chính xác:

Will + He/she/it/Danh từ số ít + V nguyên mẫu?

a)

Yes, He/she/it/Danh từ số ít + won't.

b)

Yes, He/she/it/Danh từ số ít + will.

c)

No, He/she/it/Danh từ số ít + won't.

d)

No, He/she/it/Danh từ số ít + will.