wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỦNG CỐ KIẾN THỨC BÀI ĐIỆN TRƯỜNG

Total questions: 16

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích của hạt proton là:

a)

-1,6.10-19C

b)

không mang điện

c)

1,6.10-19C

d)

1,6.1019C

2.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

.

b)

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

3.

Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích nguồn nguồn giảm 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm đang xét

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

4.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường:

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

5.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450 (V/m).

b)

B. E = 0,225 (V/m)

c)

C. E = 4500 (V/m)

d)

D.E = 2250 (V/m).

6.

Phát biểu nào sau đây về cường độ điện trường sai?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực điện.

b)

Là đại lượng vec tơ.

c)

Có đơn vị là N/m.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn lực điện tác dụng lên điện tích thử.

7.

Đường sức điện là những đường mà véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm của nó có giá

a)

vuông góc với đường sức tại đó.

b)

song song với đường sức tại đó.

c)

trùng với đường sức tại đó.

d)

tạo với đường sức góc không đổi.

8.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

A. q = 8.10-6 (μC).

b)

B. q = 12,5.10-6 (μC).

c)

C. q = 1,25.10-3 (C).

d)

D. q = 12,5 (μC).

9.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:


a)
b)
c)
d)
10.

Đường sức điện cho biết

a)

A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

11.

Điện tích điểm q = 8.10-8C đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

a)

0,6.103 V/m.

b)

0,6.104 V/m.

c)

2.103 V/m.

d)

2.105 V/m.

12.

Một điện tích điểm nằm tại điểm O trong điện môi đồng chất sinh ra cường độ điện trường tại A cách nó 10 cm là 90 V/m. Điểm B có cường độ điện trường là 360 V/m cách O là

a)

40cm

b)

20cm

c)

5cm

d)

2,5cm

13.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25V/m. Lực tác dụng lên điện tích bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 125μC

b)

q = 80μC

c)

q = 12,5μC

d)

q = 8μC

14.

đâu là nhiễm điện do cọ sát

a)
b)
c)
15.

Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 1nC đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm cách quả cầu 3cm là

a)

104V/m

b)

3.104V/m

c)

105V/m

d)

5.103V/m

16.

Tính lực điện tác dụng lên điện tích q=5.10-7 C đặt tại điểm M. Biết cường độ điện trường tại M là 2000 V/m.

a)

10-3 N

b)

10-2 N

c)

2,4.10-14

d)

0