Font size
WorksheetsBÀI 2. BÀI TẬP CON LẮC LÒ XO
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?
kA2/2.
kx2/2.
mv2/2.
mω2x2/2.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Động năng.
Thế năng.
Tổng động năng và thế năng.
Hiệu động năng và thế năng.
(NB) Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là
25 N/m.
50 N/m.
75 N/m.
100 N/m.
(TH) Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là
3 cm.
4 cm.
5 cm.
6 cm.
10 cm.
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:
2πkm
2πmk
mk
km
Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200 g và lò xo có độ cứng k = 50 N/m, dao động điều hòa với tần số góc là
105 rad/s
510 rad/s
1010 rad/s
102 rad/s
Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m, tần số dao động của con lắc là
2 Hz.
5 Hz.
10 Hz.
10 Hz.
(NB) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 20 cm. Biết độ cứng của lò xo là 120 N/m. Cơ năng của con lắc là
0,6 J.
1,2 J.
2,4 J.
4,8 J.
(TH) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 800 g, dao động với chu kì π/5 s. Biên độ dao động là 20 cm. Cơ năng của con lắc là
0,8 J.
1,6 J.
2,4 J.
3,2 J.
(TH) Một con lắc lò xo dao động điều, quả nặng có khối lượng 640 g. Tốc độ của quả nặng khi qua vị trí cân bằng là 120 cm/s. Cơ năng của con lắc là
0,4608 J.
0,5625 J.
0,9216 J.
1,1224 J.
(TH) Một con lắc lò xo dao động điều, quả nặng có khối lượng 640 g. Tốc độ của quả nặng khi qua vị trí cân bằng là 120 cm/s. Cơ năng của con lắc là
0,4608 J.
0,5625 J.
0,9216 J.
1,1224 J.
(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với động năng cực đại là 1,2 J. Biết chiều dài quỹ đạo là 20 cm. Độ cứng của lò xo là
120 N/m.
240 N/m.
160 N/m.
320 N/m.
: Vật dao động điều hòa có phương trình phương trình dao động x = 5cos(2πt + π/6) (cm). Chu kì dao động của vật đó là
A. 1 (s).
B. 2 (s).
C. 2π (s).
D. 0,5 (s).
Tần số của con lắc lò xo là
Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
(NB) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 20 cm. Biết độ cứng của lò xo là 120 N/m. Cơ năng của con lắc là
0,6 J.
1,2 J.
2,4 J.
4,8 J.
Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là
1 J.
2 J.
4 J.
0,5 J.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
0,036 J.
0,018 J.
18 J
36 J
