NEW
Font size
WorksheetsHóa 11 (3)
Total questions: 20
Worksheet time: 22mins
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?
Ag, NO, O2
Ag2O, NO2, O2
Ag, NO2, O2
Ag2O, NO, O2
Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là
NaNO2.
NaOH.
Na2O.
Na.
HNO3 tác dụng được với tập hợp tất các các chất nào trong các dãy sau:
BaO, CO2
NaNO3, CuO
Na2O, Na2SO4
Cu, MgO
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí amoniac bằng cách
Tổng hợp từ khí N2 và khí H2, xúc tác bột Fe, nung nóng.
Nhiệt phân muối NH4Cl.
Nhiệt phân muối NH4HCO3.
Cho muối NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng.
Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO2)2 → X + NO2 + O2.. Chất X là
Fe3O4.
Fe(NO2)2.
FeO.
Fe2O3.
. Fe3O4. B. Fe(NO2)2. C. FeO. D. Fe2O3.
Câu 6: Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí X bị chuyển màu nâu đỏ khi để trong không khí. Khí X là:
NO2
H2
O2
NO
Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng. Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan. Chất X là
NH4Cl.
KBr.
(NH4)3PO4.
KCl.
Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là
Dung dịch H2SO4.
Dung dịch NaOH
Dung dịch NaNO3.
Dung dịch NH3.
Cho các nhận định sau:
1. Photpho trắng và photpho đỏ đều không tan trong nước
2. Photpho đỏ không độc, photpho trắng độc
3. Photpho trắng có cấu trúc polime
4. Photpho đỏ có cấu trúc mạng tinh thể phan tử.
5. Photpho trắng dễ cháy hơn photpho đỏ.
Các nhận định đúng là
1, 2, 3
1, 2, 4, 5
1, 2, 5
1, 2, 3, 4, 5
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
3Mg + 2P → Mg3P2
NH4Cl → NH3 + HCl
2P + 3Cl2 → 2PCl3
4Fe(NO3)2 → 2Fe2O3 + 8NO2 + O2
Muối nào sau đây tan tốt trong nước?
Ca3(PO4)2.
NaH2PO4.
Ag3PO4.
CaHPO4.
HNO3 loãng tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây sinh ra khí NO?
Fe, Al, CuO, NaOH
FeO, Cu, Ag, S.
Fe2O3, Cu, Fe, Fe3O4
MgO, Fe, Cu, S
Hỗn hợp A có thể tích 2,24 khí N2 và 6,72 lít H2 vào bình phản ứng để tổng hợp NH3. Sau phản ứng thu được 1,344 lít NH3. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là (biết các khí đo ở đktc).
20%
25%
27%
30%
Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 3,92 lít NO2 ( ở đktc là sản phẩm khử duy nhất ). Kim loại M là
Fe
Zn
Cu
Mg
Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5%. Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là
49,61%.
48,86%.
56,32%.
68,75%.
Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thu được có khối lượng là
11,9 gam.
14,2 gam.
15,8 gam.
16,4 gam
Cho 4,725 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X chứa 37,275 gam muối và V lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của V là:
3,920 lít.
11,760 lít.
3,584 lít.
7,168 lít.
2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối trong Y là
7,77 gam
6,39 gam
8,27 gam
4,05 gam.
Hòa tan hết 0,4 mol Mg trong dung dịch HNO3 thu được 0,1 mol khí Z (sản phẩm khử duy nhất). Z là
NO2
NO
N2
N2O
Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
65,38%.
48,08%.
34,62%.
51,92%.
