wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11 - ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 (2021) - 2

Total questions: 18

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d là

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

2.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

CH3COOH → CH3COO- + H+

b)

HF → H+ + F-

c)

KOH → K+ + OH-

d)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

3.

Axit nào sau đây là axit một nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

CH3COOH.

d)

H3PO4.

4.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Theo Arrhenius, axit là những chất khi tan trong nước phân li cho OH-.

b)

Mg(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính.

c)

HNO3, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 là các chất điện mạnh.

d)

Muối axit là những muối khi tan trong nước tạo môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ.

5.

Dung dịch A chứa 0,2 mol SO42-; 0,3 mol Cl- và x mol K+. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

33,75.

b)

61,05.

c)

49,35.

d)

57,15.

6.

Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓ là phương trình ion rút gọn của phản ứng nào sau đây?

a)

MgCO3 + KOH →

b)

Mg(NO3)2 + Ba(OH)2

c)

MgSO4 + Mg(OH)2

d)

MgSO4 + HCl →

7.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

HCl + Fe(OH)3.

b)

CuCl2 + AgNO3.

c)

HNO3 + CaCO3.

d)

K2SO4 + Cu(NO3)2.

8.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, CO32-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl.

d)

K+, NH4+, Cl, PO43-.

9.

Công thức tính pH là

a)

pH = - lg [H+].

b)

pH = lg [H+].

c)

pH = 10 x lg [H+].

d)

pH = - lg [OH-].

10.

Một dung dịch có pH = 5,00. Chọn nhận xét không đúng.

a)

Dung dịch có [H+] = 1,0.10-5M.

b)

Dung dịch có [OH-] = 1,0.10-9M.

c)

Dung dịch làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ.

11.

Cho các 3 dung dịch: HCl (1); NaOH (2); Ba(OH)2 (3); có cùng nồng độ mol. Chiều giảm dần pH của các dung dịch trên lần lượt là

a)

1 > 2 > 3.

b)

3 > 2 > 1.

c)

1 > 3 > 2.

d)

2 > 1 > 3.

12.

Đặc điểm nào sau đây đúng với N2 (ở điều kiện thường)?

a)

Tan khá nhiều trong nước.

b)

Hơi nặng hơn không khí.

c)

Là chất khí màu trắng.

d)

Không duy trì sự cháy.

13.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2.

b)

Mg, O2.

c)

H2, O2.

d)

Ca, O2.

14.

Cho phản ứng NH3 + HCl → NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là

a)

axit.

b)

bazơ.

c)

chất khử.

d)

chất oxi hóa.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Muối amino là muối của ion NH4+.

b)

Trong phòng thí nghiệm, NH3 được điều chế từ phản ứng giữa muối amoni và bazơ mạnh.

c)

Nhiệt phân hoàn toàn NH4NO3 thì thu được N2 và H2O.

d)

Tất cả muối amoni đều tan tốt trong nước.

16.

Một học sinh đã điều chế và thu khí NH3 theo sơ đồ sau đây, nhưng kết quả thí nghiệm không thành công. Lí do chính là


a)

NH3 không được điều chế từ NH4Cl và Ca(OH)2.

b)

NH3 không được thu bằng phương pháp đẩy nước mà là đẩy không khí.

c)

Thí nghiệm trên xảy ra ở điều kiện thường nên không cần nhiệt độ.

d)

Ống nghiệm phải để hướng xuống chứ không phải hướng lên.

17.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Nitơ thể hiện tính oxi khi phản ứng với Li, Mg, Ca.

b)

Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch.

c)

Khi cho từ từ NH3 đến dư vào dung dịch MgSO4 thì thu được kết tủa trắng.

d)

NH3 được dùng để bảo quản các mẫu sinh học như máu, tinh trùng, trứng, phôi,...

18.

Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch có [OH-] = 3,0.10-11 là môi trường bazơ.

(b) Dùng hai mũi tên ngược chiều nhau để biểu diễn phương trình điện li của chất điện li yếu.

(c) Mg(OH)2 phản ứng được với Na2SO4 vì tạo chất kết tủa.

(d) Do nước nguyên chất không dẫn điện nên nước là chất không điện li.

(e) NaHCO3 là muối axit và là chất điện li mạnh.

(g) Chất chỉ thị axit - bazơ là các chất có màu sắc thay đổi theo pH của dung dịch.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.