wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tenses

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc thì hiện tại đơn thể khẳng định:

a)

S + am/is/are +….

S + V(s/es)

b)

S + am/is/are + not ….

S + don’t/ doesn’t + V

c)

Am/Is/Are + S +…..?

Do/Does + S + V?

2.

Cấu trúc thì hiện tại đơn thể phủ định:

a)

S + am/is/are +….

S + V(s/es)

b)

S + am/is/are + not ….

S + don’t/ doesn’t + V

c)

Am/Is/Are + S +…..?

Do/Does + S + V?

3.

Cấu trúc thì hiện tại đơn thể nghi vấn:

a)

S + am/is/are +….

S + V(s/es)

b)

S + am/is/are + not ….

S + don’t/ doesn’t + V

c)

Am/Is/Are + S +…..?

Do/Does + S + V?

4.

Dấu hiệu thì hiện tại đơn:

a)

always, usually, often, sometimes

b)

tomorrow, next week/ month

5.

Cấu trúc thì Tương lai đơn thể khẳng định:

a)

S + will + V

b)

S + will not/ won’t + V

c)

Will + S + V?

6.

1.Tobe:

+ S+was/ were +N/adj

- S+wasn’t/ weren’t+N/adj

? Was/were+S+ N/adj?

Đây là cấu trúc của thì gì?

a)

Present perfect

Hiện tại hoàn thành

b)

Past simple

Quá khứ đơn

c)

Present simple

Hiện tại đơn

d)

Future simple

Tương lai đơn

7.

- S+haven’t / hasn’t + V(p2)

Đây là cấu trúc của thì gì?

a)

Present perfect

Hiện tại hoàn thành

b)

Past simple

Quá khứ đơn

c)

Present simple

Hiện tại đơn

d)

Future simple

Tương lai đơn

8.

? Have/has+S+ V(p2)?

Yes, S+ have/has

No, S+ haven’t/ hasn’t

Đây là cấu trúc của thì gì?

a)

Present perfect

Hiện tại hoàn thành

b)

Past simple

Quá khứ đơn

c)

Present simple

Hiện tại đơn

d)

Future simple

Tương lai đơn

9.

Tìm dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

yet, already

b)

so far, several

times

c)

ago, since

d)

yesterday, last ,ago

10.

Tìm dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành

a)

in

b)

ago, when + S + Ved + O

c)

since (mốc thời gian), for (khoảng thời gian)

d)

yesterday, last

11.

Tìm dấu hiệu thì hiện tại đơn:

a)

yet, last

b)

always, already

c)

so far

d)

every day/weekend/month...

12.

So

a)

vì vậy

b)

nhưng

c)

bởi vì

d)

hoặc

13.

Or

a)

vì vậy

b)

nhưng

c)

bởi vì

d)

hoặc

14.

but

a)

vì vậy

b)

nhưng

c)

bởi vì

d)

hoặc

15.

because

a)

vì vậy

b)

nhưng

c)

bởi vì

d)

hoặc

16.

stay in shape = _______

a)

put on weight

b)

lose weight

c)

keep fit

17.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

a)

have/has + V

b)

have/has + Vpp

c)

will + V

d)

V(es/s)

18.

Cấu trúc thì Quá khứ đơn:

a)

+ V(ed) / - didn't V

b)

+ will V/ - hasn't Vpp

c)

+ V(ed)/ - don't V

19.

Cấu trúc thì hiện tại đơn

a)

V or V(s/es)

b)

Ved or Vpp

c)

will + V

20.

Sau những động từ chỉ sự yêu thích ( like, enjoy,love, hate) thì chúng ta dùng một động từ ________

a)

thêm đuôi - ed

b)

nguyên thể

c)

thêm đuôi - ing

21.

are forced to do

a)

bị đưa đi

b)

bị bắt làm gì

c)

được cho phép