Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제 8 장

Total questions: 9

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào chức năng và tính chất của từ kết hợp mà trợ từ được chia thành những loại nào?

a)

Trợ từ chủ cách, trợ từ định cách, trợ từ liên kết

b)

Trợ từ cách, trợ từ liên kết, trợ từ bổ trợ

2.

1. Các vĩ tố (으)시, 겠, ㅂ/습, 더 thuộc loại vĩ tố nào?

a)

어말 어미

b)

선어말 어미

3.

ị trí của 종결 어미 thường đúng đâu trong câu?

a)

ứng sau thể từ (체언)

b)

Thường đúng giữa câu.

c)

Đứng sau thân từ và trước một어미 khác

d)

Kết thúc câu

4.

목적격 조사 có đặc điểm nào ?

a)

Kết hợp với thể ngôn (용언) để thể hiện chức năng tân ngữ trong câu.

b)

Kết hợp với thể từ (체언) để thể hiện chức năng tân ngữ trong câu.

c)

ết hợp với thể từ thể hiện vai trò của định ngữ, bổ nghĩa cho thể từ đứng sau.

d)

ết hợp với thể từ (체언) để thể hiện chức năng chủ ngữ trong câu.

5.

hững trợ từ “에”, “에서”, “으로”, “와/과”, “보다” thuộc loại trợ từ nào?

a)

목적격 조사

b)

관형격 조사

c)

부사격 조사

d)

주격 조사

6.

숙제를 하고 자요 – Vĩ tố 고 trong câu này thuộc loại 어미 nào?

a)

종속적 연결 어미

b)

부조적 연결 어미

c)

대등적 연결 어미

7.

전성 어미 có chức năng gì?

a)

Có chức năng liên kết

b)

Chức năng chuyển loại 용언

c)

Thể hiện thì cho câu.

8.

Trợ từ chủ cách(주격 조사) gồm những trợ từ nào?

a)

이/가, 께서, 에서

b)

을/를

c)

에, 에서, 으로, 와/과, 보다

d)

은/는, 도, 만

9.

종결 어미 được chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5