Font size
WorksheetsHóa 8 _ nguyên tố hóa học
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
gam
kilogam
Đơn vị carbon (đvC)
Cả 3 đơn vị trên
Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào?
rắn
lỏng
khí
cả 3 trạng thái
Các nguyên tố hóa học sau: Silver (bạc), Sodium (natri), Sulfur (lưu huỳnh), Iron (sắt), phosphorus (photpho) lần lượt có kí hiệu hóa họa là:
B, Na, S, Ir, P
Ag, Na, S, Ir, P
Ag, Na, S, Fe, P
B, Na, S, Ir, P
So sánh nguyên tử Mg (magnesium) với nguyên tử C (carbon), ta thấy:
Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 2 lần.
Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 2 lần
Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 3 lần
Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 3 lần.
Cách biểu diễn sau đây: 5Fe, cho biết ý nghĩa là:
5 nguyên tố Iron
5 nguyên tử Iron
Nguyên tử Iron
Nguyên tố Iron
8 Cl có nghĩa là gì?
8 chất Chlorine
8 nguyên tố Chlorine
8 phân tử Chlorine
8 nguyên tử Chlorine
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sodium (Natri) là:
N
Na
S
So
Một nguyên tử C (Carbon) có khối lượng bằng:
1,9926.10-24 kg
1,9924.10-27 gam
1,9926.10-23 gam
1,9926.10-23 kg
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Magnesium (magie) là:
MG
Ma
Mg
MA
Số nguyên tử khối (NTK) của các nguyên tố Oxygen (O), Sulfur (S), Potassium (K), Copper (Cu) lần lượt là:
16, 64, 39, 32
16, 32, 39, 64
64, 39, 32, 16
32, 16, 39, 64
Nguyên tử Sulfur (S) nhẹ hơn nguyên tử Copper (Cu) là:
0,1 lần
0,2 lần
0,25 lần
0,5 lần
15 nguyên tử Calcium được biểu diễn:
15 C
15 CA
15 Ca
15 Calcium
