NEW
Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP 3 (PT ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ) - ĐỀ 1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Phân tích đa thức x2−6x+8 thành nhân tử ta được
(x−4)(x−2)
(x−4)(x+2)
(x+4)(x−2)
(x−4)(2−x)
Đa thức 25−a2+2ab−b2 được phân tích thành
(5+a−b)(5−a−b)
(5+a+b)(5−a−b)
(5+a+b)(5−a+b)
(5+a−b)(5−a+b)
Phân tích đa thức a4+a3+a3b+a2b thành nhân tử ta được
a2(a+b)(a+1)
a(a+b)(a+1)
(a2+ab)(a+1)
(a+b)(a+1)
Đa thức x2+x−2ax−2a được phân tích thành
(x+2a)(x−1)
(x−2a)(x+1)
(x+2a)(x+1)
(x−2a)(x−1)
Tính nhanh
37⋅7+7⋅63−8⋅7−7.2
700
620
640
630
Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8 thành nhân tử ta được
(xy+2)3
(xy+8)3
x3y3+8
(x3y3+2)3
Chọn câu sai.
4x2+4x+1=(2x+1)2
9x2−24xy+16y2=(3x−4y)2
4x2+2xy+4y2=(2x+2y)2
4x2+2xy+4y2=(4x+2y)2
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
Phân tích đa thức 3x(x−3y)+9y(3y−x) thành nhân tử ta được
3(x−3y)2
(x−3y)(3x+9y)
(x−3y)+(3−9y)
(x−3y)+(3x−9y)
Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=0
x=2;x=−31
x=−2;x=31
x=2;x=3
x=2;x=31
