wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH 9- ÔN TẬP CHƯƠNG 1 L1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

a)

 sinα=sinβ\sin\alpha=\sin\beta  

b)

 sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

c)

 tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

d)

 cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

2.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

3.

 cos230 \cos23^0\   bằng: 

a)

 sin670\sin67^0  

b)

 sin230\sin23^0  

c)

 cos670\cos67^0  

d)

 sin770\sin77^0  

4.

Trong  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đẳng thức đúng là 

a)

 sinB=ABBC\sin B=\frac{AB}{BC}  

b)

 cosB=ACBC\cos B=\frac{AC}{BC}  

c)

 tanB=ACAB\tan B=\frac{AC}{AB}  

d)

 cotB=ACAB\cot B=\frac{AC}{AB}  

5.

Cho góc nhọn  α\alpha   , ta có:

a)

 sinα=1\sin\alpha=1  

b)

 sinα>1\sin\alpha>1  

c)

 0sinα10\le\sin\alpha\le1  

d)

 0<sinα<10<\sin\alpha<1  

6.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

7.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

8.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là


(làm vào vở)

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

9.

Cho  ΔABC\Delta ABC   có  A=900; sinC=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

 27\frac{2}{7}  

d)

 72\frac{7}{2}  

10.

Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông là  23\frac{2}{3}  . Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là:


(LÀM VÀO VỞ)

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 49\frac{4}{9}  

c)

 916\frac{9}{16}  

d)

 34\frac{3}{4}  

11.

Cho biết  cosα=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tanα\tan\alpha   bằng:

a)

 125\frac{12}{5}  

b)

 512\frac{5}{12}  

c)

 135\frac{13}{5}  

d)

 513\frac{5}{13}  

12.

Cho  ΔABC: A=900; AB=12cm; tanB=13\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ AB=12cm;\ \tan B=\frac{1}{3} Độ dài cạnh BC  bằng: 

a)

16cm

b)

18cm

c)

 5105\sqrt{10}  cm

d)

 4104\sqrt{10}  cm

13.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?( làm vào vở)

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

14.

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

a)

sin370=sin530\sin37^0=\sin53^0

b)

cos370=sin530\cos37^0=\sin53^0

c)

tan370=cot370\tan37^0=\cot37^0

d)

cot370=cot530\cot37^0=\cot53^0

15.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

 AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

 AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

 AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

 AB=BCsinCAB=BC\sin C  

16.

Cho tam giác ABC vuông tạo A có kích thước như hình vẽ. Độ dài cạnh AB bằng:

a)
b)
c)
d)
17.

Nếu tam giác MNP vuông tại M thì tanP bằng:

a)
b)
c)
d)
18.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

 353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

19.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

20.

. Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 25a2\sqrt{5}a  AC=5 3a\sqrt{3}a   5 3 . Kẻ AK vuông góc với BC , với K nằm trên cạnh BC . Tính AK theo a .


(làm vào vở)

a)

 195710a\frac{19\sqrt{57}}{10}a  

b)

 952a\frac{\sqrt{95}}{2}a  

c)

 105719a\frac{10\sqrt{57}}{19}a  

d)

 55719a\frac{5\sqrt{57}}{19}a