WorksheetsHOW ARE SEASONS DIFFERENT? QUIZ 5 || TEACHER MẾN
Total questions: 16
Worksheet time: 12mins
Chọn nghĩa Tiếng Việt của từ dưới đây:
busy
mật
bận rộn
rung,
yên tĩnh
Chọn nghĩa Tiếng Việt của từ dưới đây:
blossom
mật
che bóng mát
cành
hoa (của cây ăn quả)
Chọn nghĩa Tiếng Việt của từ dưới đây:
nectar
mật
treo
ngon
cành cây
Chọn nghĩa Tiếng Việt của từ dưới đây:
shade
yên
che bóng mát cho
rung, lắc
trần trụi
Chọn nghĩa Tiếng Việt của từ dưới đây:
hang
hoa (của cây ăn quả)
mật hoa
treo
ngon
Chọn nghĩa Tiếng Việt của từ dưới đây:
tasty
cành cây
yên tĩnh
bận rộn
ngon
Chọn nghĩa Tiếng Việt của từ dưới đây:
shake
rung, lắc
treo
mật hoa
trần trụi
Chọn nghĩa Tiếng Việt của từ dưới đây:
quiet
yên tĩnh
mật hoa
che bóng mát cho
trần trụi
Chọn nghĩa Tiếng Việt của từ dưới đây:
branch
bận rộn
cành cây
hoa (của cây ăn quả)
rung, lắc
Chọn nghĩa Tiếng Việt của từ dưới đây:
bare
cành cây
yên tĩnh
trần trụi
rung, lắc
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:
I make a swing.
I don't make a swing.
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:
You build a snowman.
You don't build a snowman.
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:
Do you watch honeybees?
No, I don't.
Yes, I do.
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:
Do you watch birds?
No, I don't.
Yes, I do.
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:
I make apple pies.
I don't make apple pies..
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:
You build a tree house.
You don't build a tree house.
