wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra toán lớp 5_Cấu tạo, so sánh, đổi đơn vị đo STP

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân thích hợp vào chỗ chấm để: 154dm² = ……m² là:

a)

15,4

b)

15,04

c)

1,54

d)

1,504

2.

Số thập phân thích hợp vào chỗ chấm để: 10m² 7dm² = …..m² là:

a)

1,07

b)

10,7

c)

10,007

d)

10,07

3.

Số thập phân thích hợp vào chỗ chấm để: 8km 15m = …..km là:

a)

8,15

b)

8,015

c)

8,0015

d)

81,5

4.

Số thập phân thích hợp vào chỗ chấm để: 454kg = ….. tạ là:

a)

4,54

b)

0,454

c)

45,4

d)

454,0

5.

Những phép đổi nào sau đây đúng ?

a)

9890cm = 9,89m

b)

2012dm = 20,12m

c)

452m = 4,52hm

d)

2012kg = 20,12 tạ

6.

Với bốn chữ số 0; 7; 6; 9, hãy viết số thập phân lớn nhất có bốn chữ số mà phần thập phân có hai chữ số (mỗi chữ số chỉ viết một lần trong mỗi số).

(a)  

7.

Với bốn chữ số 0; 7; 6; 9, hãy viết số thập phân bé nhất có bốn chữ số mà phần thập phân có hai chữ số (mỗi chữ số chỉ viết một lần trong mỗi số).

(a)  

8.

Số thập phân thích hơp điền vào chỗ chẩm để 24m 7mm = ...m là:

(a)  

9.

Phân số 12/25 viết thành số thập phân là:

a)

0,12

b)

12,25

c)

0,48

d)

48/100

10.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 354kg = ... tạ là:

a)

0,354

b)

3,54

c)

35,4

d)

354,0

11.

Trong các số: 3,24 ; 53,6; 12,9; 27,6 số lớn nhất là:

(a)  

12.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống sau là:

2m 6dm = ...m

(a)  

13.

Số thích hợp điền vào chỗ trống sau là:

2,67m = ...cm

(a)  

14.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống sau là:

2,021km = ...m

(a)  

15.

Một miếng tôn hình chữ nhật và một miếng tôn hình vuông có cùng chu vi, miếng tôn hình chữ nhật có chiều dài 2m 4dm, chiều rộng bằng 23\frac{2}{3} chiều dài. Diện tích miếng tôn hình vuông là:

a)

400m

b)

80 m^2  

c)

400 m2m^2  

d)

800 m^2  

16.

Số thập phân nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân viết được từ năm chữ số 0, 1, 2, 3, 4 là:

(a)  

17.

17 m2m^2  25 dm2dm^2  = ...  m2m^2 . Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 

a)

17025

b)

 17 2510017\ \frac{25}{100}  

c)

 17 25100017\ \frac{25}{1000}  

d)

 17 251000017\ \frac{25}{10000}  

18.

Những phép đổi nào đúng?

a)

5m 6cm = 56cm

b)

305dam = 3km 5dam

c)

7kg 56g = 756g

d)

4256kg = 42 tạ 56kg

19.

Tổng của  4 710m = 5 14100m \ 4\ \frac{7}{10}m\ =\ 5\ \frac{14}{100}m\   bằng bao nhiêu?


a)

984cm

b)

561cm

c)

5610cm

d)

9840cm

20.

Sợi dây thứ nhất dài 2 35\frac{3}{5} 

m, sợi dây thứ hai ngắn hơn sợi dây thứ nhất là 9dm và dài bằng nửa sợi dây thứ ba. Hỏi sợi dây thứ ba dài bao nhiêu mét ?

a)

17dm

b)

26m

c)

34m

d)

3,4m