wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 6: CỦNG CỐ MỞ RỘNG

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 16. Văn bản Bài học đường đời đầu tiên (Tô Hoài) đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì đặc sắc?

a)

A. Nghệ thuật miêu tả

b)

B. Nghệ thuật kể chuyện

c)

C. Nghệ thuật biểu cảm

d)

D. Nghệ thuật thuyết minh.

2.

Câu 15. Dế Choắt trước khi chết nói với Dế Mèn điều gì? ( Dế Mèn phiêu lưu ký-Tô Hoài)?

a)

A. Ở đời không được ngông cuồng, dại dột sẽ chuốc vạ vào mình đấy.

b)

B. Ở đời phải cẩn thận khi nói năng, nếu không sớm muộn cũng mang vạ vào mình đấy..

c)

C. Ở đời mà có thói hung hăng bậy bạ, có óc mà không biết nghĩ, sớm muộn rồi cũng mang vạ vào mình đấy.

d)

D. Ở đời phải trung thực, tự tin, không sớm thì muộn cũng mang vạ vào mình đấy.

3.

Câu 14. Văn bản Bài học đường đời đầu tiên (Tô Hoài) được kể theo ngôi thứ mấy?

a)

A. Ngôi thứ nhất

b)

B. Ngôi thứ hai

c)

C. Ngôi thứ ba

d)

D. Ngôi thứ bốn

4.

Câu 13. Bài học đường đường đời đầu tiên (Tô Hoài) được trích từ tác phẩm?

a)

A. Đất rừng phương Nam

b)

B. Quê ngoại

c)

C. Dế Mèn phiêu lưu ký

d)

D. Tuyền tập Tô Hoài

5.

Câu 12. Văn bản "Bài học đường đời đầu tiên" của tác giả nào?

a)

A. Võ Quảng

b)

B. Tô Hoài

c)

C. Đoàn Giỏi

d)

D. Tạ Duy Anh

6.

Câu 11. Điền từ còn thiếu vào khoảng trống sau:

Những từ phức mà các tiếng chỉ có quan hệ nhau về (a)   (lặp lại âm đầu, vần hoặc lặp lại cả âm đầu và vần) được gọi là từ láy.

7.

Câu 10. Điền từ còn thiếu vào khoảng trống sau:

Những từ phức được tạo nên bằng cách ghép các tiếng, giữa các tiếng có quan hệ với nhau về (a)   được gọi là từ ghép.

8.

Câu 10. Điền từ còn thiếu vào khoảng trống sau:

Những từ phức được tạo nên bằng cách ghép các tiếng, giữa các tiếng có quan hệ với nhau về (a)   được gọi là từ ghép?

9.

Câu 9. Từ phức được chia thành những loại từ nào?

a)

A. Từ đơn và từ phức;

b)

B. Từ ghép và từ láy;

c)

C. Từ đơn và từ ghép;

d)

D. Từ đơn và từ láy.

10.

Câu 8. Thế nào là từ phức?

(a)  

11.

Câu 7. Thế nào là từ đơn?

(a)  

12.

Câu 6. Người kể khi kể "giấu mình" đi không tham gia câu chuyện nhưng lại có khả năng "biết hết" mọi chuyện thì sẽ là ở ngôi kể nào?

a)

A. Ngôi thứ nhất

b)

B. Ngôi thứ hai

c)

C. Ngôi thứ ba

d)

D. Ngôi thứ tư

13.

Câu 5. Người kể khi kể những gì mình chứng kiến hoặc tham gia thì sẽ là ở ngôi kể nào?

a)

A. Ngôi thứ nhất

b)

B. Ngôi thứ hai

c)

C. Ngôi thứ ba

d)

D. Ngôi thứ 4.

14.

Câu 4. Người kể chuyện là nhân vật do ai tạo ra?

a)

A. Người đọc(tiếp nhận tác phẩm) tạo ra;

b)

B. Người kể chuyện tạo ra;

c)

C. Nhà văn tạo ra;

d)

D. Không ai tạo ra.

15.

Câu 3. Vì sao cốt truyện là yếu tố quan trọng của truyện kể?

(a)  

16.

Câu 2. Điền từ còn thiếu vào khoảng trống sau:

Truyện đồng thoại là ....................., có nhân vật và loài vật hoặc đồ vật được nhân cách hoá. Các nhân vật này vừa mang những đặc tính vốn có của loài vật hoặc đồ vật vừa mang đặc điểm của con người.

a)

A. truyện viết cho trẻ em

b)

B. truyện viết cho mọi đối tượng

c)

C. truyện viết cho người lớn

d)

D. truyện viết cho thanh niên

17.

Câu 1. Thế nào là truyện?

a)

A. Là loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện có cốt truyện, thời gian, hoàn cảnh xảy ra sự việc;

b)

B. Là loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện có nhân vât, thời gian, hoàn cảnh diễn ra sự việc;

c)

C. Là loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện có cốt truyện, nhân vật, không gian, hoàn cảnh diễn ra sự việc;

d)

C. Là loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện có cốt truyện, nhân vật, không gian, thời gian, hoàn cảnh diễn ra sự việc.