WorksheetsPhản ứng trao đổi ion trong dung dịch
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi các ion trong dung dịch chất điện li là
Tạo chất khí
Tạo chất kết tủa
Tạo chất kết tủa, tạo chất khí hoặc chất điện li yếu
Tạo chất điện li yếu
Phản ứng: CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl xảy ra do thỏa mãn điều kiện
tạo kết tủa Ca(NO3)2
tạo khí AgCl
tạo Ca(NO3)2 là chất điện li yếu
tạo kết tủa AgCl
Phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O xảy ra do:
Tạo H2O là chất điện li yếu
Tạo NaCl là chất khí
Tạo H2O là chất kết tủa
Tạo NaCl là chất kết tủa
Cho Phương trình NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl. Phương trình ion của phản ứng trên là:
Na+ + NO3- → NaNO3
Ag+ + Cl- → AgCl
Na+ + Cl- → NaCl
Ag+ + NO3- → AgNO3
Cho phương trình: HCl + NaOH → NaCl + H2O. Phương trình ion của phản ứng trên là:
HCl + OH- → Cl- + H2O
NaCl + NaOH → NaCl + H2O
H + + OH- → H2O
H+ + NaOH → Na+ + H2O
Cho phương trình ion H+ + OH- → H2O. Phản ứng có thể biểu diễn phương trình ion như trên là:
NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
HCl + NaOH → NaCl + H2O
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
AlCl3 và CuSO4.
HCl và AgNO3
NaAlO2 và HCl
NaHSO4 và NaHCO3
Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
NH4+, Na+, K+.
Cu2+, Mg2+, Al3+.
Fe2+, Zn2+, Al3+
Fe3+, HSO4-.
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
Na+, Cl- , S2-, Cu2+.
K+, OH-, Ba2+, HCO3-
Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.
HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–
K+, NH4+, Cl–, PO43-.
Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Na2CO3
NH4Cl.
NH3.
NaHCO3
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là
2a+2b=c-d.
a+b=c+d
2a+2b=c+d
a+b=2c+2d.
Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol). Cô cạn dung dịch X thu được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là
0,1 và 0,35
0,3 và 0,2
0,2 và 0,3
0,4 và 0,2
Cho dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, NO3-. Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 1,07 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc).
- Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch X là:
5,50 gam.
8,52 gam.
4,26 gam.
11,0 gam.
Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + KI
Fe(NO3)3 + Fe
Fe(NO3)3 + KOH
Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?
Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
Do phân tử của chúng dẫn được điện
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
KCl; Fe(NO3)2; Ba(OH)2
KCl; Ba(OH)2; H2SO3
KCl; Fe(N03)2; H2S
Fe(N03)2; BaSO3; Cu(OH)2
Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
Ba2+
Cu2+
K+
Na+
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
HCl + Fe(OH)3
CuCl2 + AgNO3
KOH + CaCO3
K2SO4 + Ba(NO3)2
Cho : NaCl + AgNO3 → Phương trình ion rg của phản ứng là:
Na+ + NO3- → NaNO3
Ag+ + Cl- → AgCl
Na+ + Cl- → NaCl
Ag+ + NO3- → AgNO3
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2
(4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:
(1), (2), (3), (6)
(1), (3), (5), (6)
(2), (3), (4), (6)
(3), (4), (5), (6)
Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + A -> B + KNO3. Hai chất A, B lần lượt là:
KCl, FeCl3.
K2SO4, Fe2(SO4)3.
KOH, Fe(OH)3
KBr, FeBr3.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:
CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2
Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2
Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là
Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.
Cu2+ + OH- → CuOH.
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.
Cu(OH)2 → Cu2+ + 2OH-.
Phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch Na2S tác dụng với dung dịch HCl là
Na+ + Cl- → NaCl
NaCl → Na+ + Cl-
2H+ + S2- → H2S
H2S → 2H+ + S2-
Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?
H+ + HS- → H2S
H+ + CH3COO- → CH3COOH
K+ + Cl- → KCl
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2
Phương trình nào sau đây là đúng?
2NaOH + K2CO3 → Na2CO3 + 2KOH
HCl + NaNO3→ NaCl + HNO3
2KOH + MgCl2→ Mg(OH)2 + 2KCl
Na2SO4 + 2KCl → 2NaCl + K2SO4
Cho phản ứng hóa học KOH + HCl → Cl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 ↑ + H2O
NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
