wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập: Phép cộng, Phép trừ, Phép nhân đa thức

Total questions: 11

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cho (2x - 7) (x - 6) =2x2 + mx + 42 với mọi x (m là tham số).Giá trị của m là:

a)

19

b)

-19

c)

38

d)

-38

2.

Cho phép tính : (-3x + 7y) (x - 2y).Sau khi thực hiện phép nhân và thu gọn , phần biến của đơn thức có hệ số bằng -14 là :

a)

x

b)

x2

c)

xy

d)

y2

3.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(1-x2)(x2+3) = -x4 - 2x2 - 3x

b)

(1-x2)(x2+3) = x4 - 2x2 - 3

c)

(1-x2)(x2+3) = -x4 - 2x2 + 3

d)

(1-x2)(x2+3) = -x4 + 3x2 - 2

4.

Trừ đa thức P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 4 cho đa thức Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x -1 ta được kết quả nào sau đây?

a)

9x2y - 5xy2 - xyz - 3

b)

x2y - 3xy2 + xyz + 10x - 5

c)

9x2y - xyz

d)

x2y - 3xy2 - xyz + 10x - 5

5.

Kết quả của phép tính (2x + 1) (3x2 - 5x) là:

a)

6x3 + 3x2 + 5x

b)

-2x3 - x2 + 15x

c)

6x3 - 7x2 - 5x

d)

x3 + 2x2 - 7x

6.

Cho phép tính ( 13x3 + 1\frac{1}{3}x^3\ +\ 1 ) ( 6 - 12x).Sau khi thực hiện phép nhân và thu gọn,hệ số của  x4x^4   là :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

e)

8

7.

Tích của đa thức A = x + 3 và đa thức B = x2 - 5x + 4 là:

a)

x3 - 2x2 - 11x + 12

b)

x3 - x2 + 9x - 12

c)

x3 + 7x - 12

d)

x3 - 10x + 4

8.

Cộng hai đa thức M = 5x2y + 5x + 3 và N = xyz - 4x2y + 5x -2 ta được kết quả nào sau đây?

a)

x2y + xyz

b)

9x2y + xyz + 5

c)

x2y + xyz + 10x + 1

d)

2x2y + 5xyz - 7x + 3

9.

Sau khi thực hiện phép nhân (x + 5) (x - 2) (x + 6) ta được đa thức có hệ số tự do là:

a)

30

b)

-30

c)

90

d)

60

e)

-60

10.

Cho A = (x2y + y3)(x2 + y2) - y(x4 + y4).Kết quả rút gọn biểu thức A là:

a)

A = 2x2y3

b)

A = x4y + 3x2y3

c)

A = x2y3 - y5

11.

Giá trị x thỏa mãn (x - 9)(x + 2) = x2 + 3 là:

a)

x=3

b)

x=-3

c)

x=-4

d)

x=12