wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập este-lipit

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Từ dầu thực vật để được thu được mỡ rắn hoặc bơ thì phải thực hiện phản ứng

a)

hiđro hóa.

b)

đề hiđro hóa.

c)

hiđrat hóa

d)

xà phòng hóa.

2.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

3.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

4.

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COOH và glixerol.

b)

C17H35COONa và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C17H33COONa và glixerol.

5.

Este nào có mùi chuối chín?

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

isoamyl axetat

d)

etyl axetat

6.

Phản ứng điều chế este từ ancol và axit có tên gọi là

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng este hóa

c)

Phản ứng xà phòng hóa

d)

Phản ứng trùng hợp

7.

Số nguyên tử hidro trong một phân tử axit panmitic là

a)

15

b)

31

c)

32

d)

16

8.

Xà phòng hóa hoàn toàn 27,34 gam chất béo cần vừa đủ 0,09 mol KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

24,10 gam.

b)

22,66 gam.

c)

29,62 gam.

d)

28,18 gam.

9.

Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol. Số triglixerit tối đa tạo thành là

a)

4.

b)

6.

c)

8.

d)

18.

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

c)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

d)

Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là số chẳn.

11.

Tên gọi este có công thức cấu tạo CH3-CH2-CH2-COO-CH=CH2

a)

Vinylbutanoat

b)

etylbutanoat.

c)

vinylpentanoat

d)

allylbutanoat

12.

Cho Y(C4H6O2) tác dụng với dd NaOH đuợc 2 sản phẩm đều có phản ứng tráng gương. CTCTcủa Y là:

a)

CH3COOCH═CH2.

b)

HCOOCH2CH═CH2.

c)

HCOOCH═CHCH3.

d)

HCOOC(CH3)═CH2.

13.

Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có dạng

a)

CnH2n-2O2 (n ≥ 3).

b)

CnH2nO2 (n ≥ 3).

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-2O2 (n ≥ 4).

14.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là

a)

8,96.

b)

11,2.

c)

6,72.

d)

4,48.

15.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3OH (1), C2H5OH (2), CH3COOH (3), CH3COOC2H5 (4), HCHO (5).

a)

(5), (4), (1), (2), (3).

b)

(1), (2), (3), (4), (5).

c)

(5), (4), (3), (2), (1).

d)

(3), (2), (1), (4), (5).

16.

Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam CH3COOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

19,2.

b)

10,2.

c)

12,3.

d)

6,9.

17.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Chất X có công thức phân tử C4H6O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na. Chất X có tên gọi là

a)

etyl acrylat.

b)

metyl acrylat.

c)

metyl propionat.

d)

metyl metacrylat.

19.

Số chất (đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C3H6O2) tác dụng với dung dịch NaOH loãng nóng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

Este nào sau đây có tên gọi là benzyl fomat?

a)

HCOOC6H5.

b)

CH3COOCH2C6H5.

c)

C6H5COOC6H5.

d)

HCOOCH2C6H5.

21.

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 23. X có công thức là

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOC3H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOC3H7.

22.

Cho 11,1 gam este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được muối và 6,9 gam ancol etylic. Tên của X là

a)

metyl axetat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl propionat.

23.

Glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Đốt 2,2 gam một este X cần 4g O2 thu được 2,24 lít CO2 và 1,8g H2O . X là

a)

C4H8O2

b)

C4H6O2

c)

C2H4O2

d)

C3H6O2

25.

Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E dùng đúng 0,35 mol O2, thu được 0,3 mol CO2. CTPT của este là:

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C5H10O2

d)

C4H8O2