wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong phòng thí nghiệm, khí hidro được điều chế bằng cách nào?

a)

Cho sắt phản ứng với khí oxi

b)

Cho sắt phản ứng với dung dịch muối

c)

Cho sắt phản ứng với dung dịch axit clohidric HCl

d)

Cho sắt phản ứng với dung dịch axit sunfuric đặc

2.

Vì sao có thể thu khí hidro bằng cách dời nước (đẩy nước) ?

a)

vì hidro tan nhiều trong nước

b)

vì hidro tan ít trong nước

c)

vì hidro không tan trong nước

d)

vì hidro ít tan trong nước và không phản ứng với nước

3.

Phản ứng thế là:

a)

phản ứng hóa học giữa hidro và chất khác

b)

phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.

c)

phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất.

d)

phản ứng hóa học trong đó chỉ một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.

4.

Cho 6,5 gam Zn phản ứng hết với dung dịch axit HCl. Thể tích khí H2 thu được (đktc) là ... lít.

(a)  

5.

Dẫn luồng khí H2 (dư) đi qua ống đựng hỗn hợp gồm có 3,2 gam CuO và 2,23 gam PbO ở nhiệt độ cao.


Tính khối lượng hỗn hợp kim loại thu được.

a)

2,56 gam

b)

4,63 gam

c)

2,07 gam

d)

3,64 gam

6.

Nhóm chất nào sau đây đều là oxit?

a)

SO2, MgSO4, CuO

b)

CO, SO2, CaO

c)

CuO, HCl, KOH

d)

FeO, CuS, MnO2

7.

Bari oxit có công thức hóa học là

a)

Ba2O

b)

BaO

c)

BaO2

d)

Ba2O2

8.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:

a)

CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O

b)

SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5

c)

CaO , N2O5 , MgO , Al2O3

d)

HCl , H2S , H3PO4 , HNO3

9.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí H2

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

10.

Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là

a)

Na2O, CuSO4, KOH

b)

CaCO3, MgO, Al2(SO4)3

c)

CaCO3, CaCl2, FeSO4

d)

H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2

11.

Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất là axit?

A. D. HCl, NaOH, H2SO4

B. HCl, CH4, H2SO4

C. HCl, Ca(OH)2, H2SO4

D. HCl, HNO3, H2SO4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất là bazơ?

A. NaOH, HCl, Mg(OH)2

B. KOH, Al(OH)3, Cu(OH)2

C. KOH, NaOH, H2SO4

D. CaO, Ba(OH)2, H2SO4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Số mol của 16,0 gam Cu (biết Cu=64)

a)

0.25 mol

b)

1.5 mol

c)

0.75 mol

d)

1 mol

14.

Chúng ta có thể thu khí O2 trong phòng thí nghiệm bằng cách đặt ống nghiệm như thế nào? (O = 16)

a)
b)
15.

Bazơ được phân loại

a)

Bazơ tan và bazơ không tan

b)

Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị

c)

Bazơ mạnh và bazơ yếu

d)

Bazơ độc và bazơ không độc

16.

Axit tương ứng của SO3

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

H2S

17.

Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím ẩm hoá đỏ?

a)

H2O

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Cu

18.

Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3

19.

Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng

a)

nước

b)

quỳ tím

c)

oxi

d)

hidro

20.

Tên gọi của axit có nhiều oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at