WorksheetsLŨY THỪA SỐ HỮU TỈ 2
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Chọn câu sai
(−2019)0=1
0,5.(0,5)2=41
46:44=16
(−3)3:(−3)2=(−3)5
Chọn câu đúng
(−2020)0=0
(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2
(54)2=56
(−5)2.(−5)3=(−5)5
Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
Một đáp án khác
Số x4 không bằng các số nào trong các số sau đây?
x12 : x8 (x=0)
x2 . x3
(x2)2
x5 : x (x=0)
Cho 20n : 5n =4 thıˋ
n = 0
n = 3
n = 2
n = 1
Cho biểu thức A = 65 . 8227 . 93 . Chọn khẳng định đúng.
A > 1
A < 1
A > 2
A = 1
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
(am)n = am+n
am : bm = (ba)m
(a +b)n =an + bn
am +an =am+n
Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:
am . bm = (a.b)m
am.n=amn
am ÷an =am−n
am ÷bm =(ba)m
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
a0 =a
am ×bm=(a÷b)m
amn=am+n
bmam=(ba)m
Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
Một đáp án khác
Tính (−2)3 = ?
8
−8
6
−6
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa 7.7.7.7.7.7
74
75
76
77
Cơ số của lũy thừa 84 là:
8
4
2
5
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
253=?
54
53
56
510
( 0,125) 4 . 84 =
1000
100
10
1
(5−2+21)2=
41
100−1
1001
10081
Chọn câu đúng
(−2020)0=0
(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2
(54)2=56
(−5)2.(−5)3=(−5)5
Chọn phương án đúng
A
B
C
D
Chọn phương án đúng
A
B
C
D
Chọn phương án đúng
A
B
C
D
Chọn phương án đúng
A
B
C
D
ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (−3)7. (31)3 laˋ:
27
−811
−271
−81
Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
Một đáp án khác
Tìm số x: 2x = (22)3
5
6
26
8
x2=64 .Thì x=?
±8
-8
8
(32)x=278 . Khi đó, x = ?
94
2
3
4
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
8n:2n=4=> n =?
1
2
3
4
