wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LŨY THỪA SỐ HỮU TỈ 2

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai

a)

(2019)0=1(-2019)^0=1

b)

0,5.(0,5)2=140,5.(0,5)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(3)3:(3)2=(3)5(-3)^3:(-3)^2=(-3)^5

2.

Chọn câu đúng

a)

(2020)0=0(-2020)^0=0

b)

(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)^2

c)

(54)2=56(5^4)^2=5^6

d)

(5)2.(5)3=(5)5(-5)^2.(-5)^3=(-5)^5

3.

Số 2242^{24}    viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

 888^8  

b)

 989^8  

c)

 686^8  

d)

Một đáp án khác

4.

Số  x4x^4   không bằng các số nào trong các số sau đây?

a)

 x12 : x8 (x0)x^{12}\ :\ x^8\ \left(x\ne0\right)  

b)

 x2 . x3x^2\ .\ x^3  

c)

 (x2)2\left(x^2\right)^2  

d)

 x5 : x (x0)x^5\ :\ x\ \left(x\ne0\right)  

5.

 Cho 20n : 5n =4 thıˋCho\ 20^{n\ }:\ 5^n\ =4\ thì  

a)

n = 0

b)

n = 3

c)

n = 2

d)

n = 1

6.

Cho biểu thức A =  \frac{2^7\ .\ 9^3}{6^5\ .\ 8^2}    . Chọn khẳng định đúng.

a)

A > 1

b)

A < 1

c)

A > 2

d)

A = 1

7.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

am : bm = (ab)ma^m\ :\ b^m\ =\ \left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

(a +b)n =an + bn\left(a\ +b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

8.

Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:

a)

am . bm = (a.b)ma^m\ .\ b^m\ =\ \left(a.b\right)^m

b)

am.n=amna^{m.n}=a^{m^n}

c)

am ÷an =amna^m\ \div a^n\ =a^{m-n}

d)

am ÷bm =(ab)ma^m\ \div b^m\ =\left(\frac{a}{b}\right)^m

9.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

a0 =aa^0\ =a

b)

am ×bm=(a÷b)ma^m\ \times b^m=\left(a\div b\right)^m

c)

amn=am+na^{m^n}=a^{m+n}

d)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m

10.

Số 2242^{24}    viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

 888^8  

b)

 989^8  

c)

 686^8  

d)

Một đáp án khác

11.

Tính  (2)3 = ?\left(-2\right)^3\ =\ ?  

a)

8

b)

 8-8  

c)

6

d)

 6-6  

12.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa  7.7.7.7.7.7

a)

 747^4  

b)

 757^5  

c)

 767^6  

d)

 777^7  

13.

Cơ số của lũy thừa  848^4  là: 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

5

14.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

15.

 253=? 25^3=?\   

a)

 545^4  

b)

 535^3  

c)

 565^6  

d)

 5105^{10}  

16.

( 0,125) 4 . 84 =

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

17.

 (25+12)2=\left(\frac{-2}{5}+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

 14\frac{1}{4}  

b)

 1100\frac{-1}{100}  

c)

 1100\frac{1}{100}  

d)

 81100\frac{81}{100}  

18.

Chọn câu đúng

a)

(2020)0=0(-2020)^0=0

b)

(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)^2

c)

(54)2=56(5^4)^2=5^6

d)

(5)2.(5)3=(5)5(-5)^2.(-5)^3=(-5)^5

19.

Chọn phương án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Chọn phương án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Chọn phương án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Chọn phương án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

 ke^ˊt qu ca pheˊp tıˊnh (3)7. (13)3 laˋ:kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(-3\right)^7.\ \left(\frac{1}{3}\right)^{3\ }là:  

a)

27

b)

 181-\frac{1}{81}  

c)

 127-\frac{1}{27}  

d)

 81-81  

24.

Số 2242^{24}    viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

 888^8  

b)

 989^8  

c)

 686^8  

d)

Một đáp án khác

25.

Tìm số x: 2x = (22)32^{x\ }=\ \left(2^2\right)^3 


a)

5

b)

6

c)

 262^6  

d)

8

26.

 x2=64x^2=64  .Thì x=?

a)

 ±8\pm8  

b)

-8

c)

8

27.

 (23)x=827\left(\frac{2}{3}\right)^x=\frac{8}{27} . Khi đó, x = ?

a)

 49\frac{4}{9}  

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

 10,7-10,7  

d)

 1-1  

29.

 8n:2n=4=> n =?8^n:2^n=4=>\ n\ =?  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4