wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ là gì?

a)

Là từ chỉ hành động.

b)

Là từ chỉ sự vật.

c)

Là từ chỉ tính chất của một sự vật.

2.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

3.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


4.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

5.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

6.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

7.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

8.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, xem xét, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

9.

Đâu là danh từ trong các từ dưới đây:

a)

ngủ

b)

sạch sẽ

c)

tòa nhà

d)

nghiên cứu

10.

Danh từ chỉ khái niệm biểu thị cái mà chúng ta:

a)

không thể nhìn thấy, ngửi, chạm hay cảm nhận bằng giác quan được.

b)

có thể ngửi được.

c)

có thể nhìn thấy được.

d)

có thể chạm được.