wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính: 225169\sqrt{\frac{225}{169}}  

a)

 513\frac{5}{13}  

b)

 1513\frac{15}{13}  

c)

 2513\frac{25}{13}  

d)

 1514\frac{15}{14}  

2.

Rút gọn biểu thức: A=a2b.a2b2b3,A=\sqrt{\frac{a^2}{b}}.\sqrt{\frac{a^2b^2}{b^3}},  với  b>0b>0  

a)

 A=a2bb2A=\frac{a^2b}{b^2}  

b)

 A=a2b2A=\frac{a^2}{b^2}  

c)

 A=a2bb2A=\frac{a^2\left|b\right|}{b^2}  

d)

 A=a2bA=\frac{a^2}{b}  

3.

Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{b}.

b)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{-\sqrt{a}}{b}.

c)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}.

d)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{a}{\sqrt{b}}.

4.

Rút gọn biểu thức a4b2 vi b0\sqrt{\frac{a^4}{b^2}}\ với\ b\ne0  ta được

a)

 a2b\frac{a^2}{b}  

b)

 ab\frac{a}{b}  

c)

 a2b-\frac{a^2}{b}  

d)

 a2b\frac{a^2}{\left|b\right|}  

5.

Cho a và b là số không âm. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=a\sqrt{b}

b)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=\sqrt{ab}

c)

ab=ab\sqrt{ab}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}

d)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=ab

6.

  63y37y=?\frac{\sqrt{63y^3}}{\sqrt{7y}}=?  với y > 0

a)

y^2

b)

9y

c)

3y^2

d)

3y

7.

 5.20=?\sqrt{5}.\sqrt{20}=?  

a)

100

b)

10

c)

 454\sqrt{5}  

d)

25

8.

Chọn đáp án đúng.

Kết quả của phép tính

 81169\sqrt{\frac{81}{169}} là:

a)

 913.\frac{9}{13}.  

b)

 813.\frac{8}{13}.  

c)

 ±913.\pm\frac{9}{13}.  

d)

 ±813.\pm\frac{8}{13}.  

9.

Rút gọn biểu thức


 a.3a2(a<0)a.\sqrt{\frac{3}{a^2}}\left(a<0\right)  được kết quả là

a)

 3\sqrt{3}  

b)

 33  

c)

 3-\sqrt{3}  

d)

 3-3  

10.

Giá trị của biểu thức  2y2x44y22y^2\sqrt{\frac{x^4}{4y^2}}   với   y>0y>0  khi rút gọn là:

a)

 x2y-x^2y  

b)

 x2yx^2y  

c)

 xy2-xy^2  

d)

 xy2xy^2