Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHSK 3 - lesson 1 - vocabulary
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
cuối tuần
a)
周围
b)
周末
c)
周六
d)
周日
2.
跟
(có thể chọn nhiều đáp án)
a)
cùng
b)
với
c)
như
d)
và
3.
suốt, luôn luôn, vẫn luôn
a)
一起
b)
一个
c)
一流
d)
一直
4.
打算
(có thể chọn nhiều đáp án)
a)
dự định
b)
dự kiến
c)
kế hoạch
d)
kế sách
5.
“啊” với nghĩa "nhé, nhá, nhỉ, đấy" dùng ở vị trí nào trong câu
a)
đầu câu
b)
giữa câu
c)
cuối câu
d)
cả 3 đáp án trên
6.
Đây là gì
a)
电视
b)
电影
c)
电子游戏
d)
电子
7.
作业
(chọn nhiều đáp án)
a)
bài làm
b)
bài tập
c)
bài khóa
d)
bài tập về nhà
8.
Anh ấy đang như thế nào
a)
安静
b)
着急
c)
打算
d)
复习
9.
ôn tập
a)
预习
b)
复习
c)
作业
d)
学习
10.
Đây là phía nào?
a)
南方
b)
东方
c)
西方
d)
北方
11.
Đây là gì?
a)
面条
b)
包子
c)
面包
d)
面粉
12.
带
(chọn nhiều đáp án)
a)
chuyển
b)
dời
c)
đem theo
d)
mang theo
13.
chuyển, dời, dọn
a)
搬
b)
带
c)
拿
d)
走
14.
bản đồ
a)
地理
b)
地震
c)
地图
d)
地方
15.
trò chơi
a)
游泳
b)
游览
c)
旅游
d)
游戏
16.
南方
a)
phía đông
b)
phía tây
c)
phía nam
d)
phía bắc
17.
Chọn từ đúng với phiên âm sau:
yóuxì
a)
复习
b)
游戏
c)
作业
d)
练习
18.
Chọn từ đúng với phiên âm sau:
bān
a)
带
b)
啊
c)
跟
d)
搬
19.
Chọn từ đúng với phiên âm sau:
dìtú
a)
地图
b)
复习
c)
北方
d)
游戏
20.
kế hoạch, dự định
a)
打动
b)
打脸
c)
打算
d)
打扰
Reset
