NEW
Font size
WorksheetsHOA HOC 12 CHUONG 2 CACBOHIDRAT P1
Total questions: 10
Worksheet time: 11mins
Fructozơ thuộc loại
Polisaccrit.
Đisaccarit.
Monosaccarit.
Polime.
Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Tinh bột.
Glucozơ không thuộc loại
hợp chất tạp chức.
cacbohiđrat.
monosaccarit.
đisaccarit.
Saccarozơ, tinh bột, và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
Phản ứng tráng bạc.
Phản ứng với Cu(OH)2.
Phản ứng thủy phân.
Phản ứng đổi màu iot.
Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O. Hai gluxit đó là
Tinh bột và mantozơ.
Xenlulozơ và glucozơ.
Saccarozơ và fructozơ.
Tinh bột và glucozơ.
Cacbohiđrat (Gluxit, Saccarit) là
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.
hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl.
Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hyđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Natri hiđroxit.
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
Dung dịch Br2.
dd AgNO3/NH3.
H2 (Ni, t0).
Cu(OH)2.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột => X => Y => Axit axetic. X và Y lần lượt là
Glucozơ, ancol etylic.
Frutozơ, glucozơ.
Glucozơ, etyl axetat.
Ancol etylic, andehit axetic.
Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tối đa thu được là
21,6 g.
10,8 g.
32,4 g.
16,2 g.
