Worksheetscacbohidrat và lipit
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?
Khối lượng của phân tử.
Độ tan trong nước.
Số loại đơn phân có trong phân tử
Số lượng đơn phân có trong phân tử
Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?
Bệnh tiểu đường
Bệnh bướu cổ.
Bệnh còi xương.
Bệnh gút.
Trong các chất dưới đây, các chất nào có đặc tính kị nước?
tinh bột, glucozo, mỡ, fructozo.
mỡ, xenlulozo, photpholipit, tinh bột.
sắc tố, vitamin, steroit, photpholipit, mỡ.
vitamin, steroit, glucozo, cacbohidrat.
Cấu trúc của 1 phân tử MỠ gồm
1 glixerol + 2 axit béo
2 glixerol + 2 axit béo
1 glixerol + 3 axit béo
2 glixerol + 3 axit béo
Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm chung của các loại lipit là gì?
Có tính phân cực.
Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.
Có tính kị nước.
Có tính axit.
Phát biểu sau đây có nội dung đúng
Trong mỡ động vật chứa nhiều axít béo no
Phân tử dầu có chứa 3 glixêrol
Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo
Dầu hoà tan không giới hạn trong nước
Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?
Lactozo
Mantozo
Xenlulozo
Saccarozo
Chọn các ý ĐÚNG khi nói về vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?
(Chọn nhiều đáp án)
Dự trữ năng lượng trong tế bào
Tham gia cấu trúc màng sinh chất
Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục
Xúc tác cho các phản ứng sinh học
Tham gia vào chức năng vận động của tế bào
Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho MỘT loại sản phẩm là glucozo?
Fructozo
Lactozo
Xenlulozo
Saccarozo
Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?
Glucozo
Kitin
Saccarozo
Fructozo
Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?
nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể
điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể
Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?
steroit
phôtpholipit
dầu thực vật
mỡ động vật
Cacbon hydrat được cấu tạo từ các nguyên tố nào?
C, H, N
C, O, N
O, H, C
C, N, K
Đường nào sau đây thuộc loại đường đa?
1. đường mía
2. đường sữa
3. ribozo
4. deoxiribozo
5. ki tin
6. xenlulozo
7. tinh bột
5, 6, 7
3, 4
1, 2
1,3, 5
Đâu không phải vai trò của kitin?
Tham gia cấu tạo bộ xương ngoài một số động vật: tôm...
Cấu tạo nên thành tế bào nhiều loài nấm.
Sử dụng làm chỉ tự tiêu trong phẫu thuật.
Cấu tạo màng sinh chất của tế bào.
Loại đường nào sau đây KHÔNG PHẢI là đường 6 cacbon?
Glucozo
Fructozo
Galactozo
Đêôxiribozo
Chọn các ý ĐÚNG khi nói về vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?
(Chọn nhiều đáp án)
Dự trữ năng lượng trong tế bào
Tham gia cấu trúc màng sinh chất
Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục
Xúc tác cho các phản ứng sinh học
Tham gia vào chức năng vận động của tế bào
Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?
Lactozo
Mantozo
Xenlulozo
Saccarozo
Phát biểu sau đây có nội dung đúng
Trong mỡ động vật chứa nhiều axít béo no
Phân tử dầu có chứa 3 glixêrol
Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo
Dầu hoà tan không giới hạn trong nước
Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?
Đường đơn
Đường đôi
Đường đa
Cacbohidrat
Dựa vào cấu trúc cacbohidrat phân thành các loại:
đường đơn, đường đôi, đường đa
đường đơn, đường đôi
đường đa, đường đôi
đường đơn, đường đa
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của cacbohidrat
(1) cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(2) Khi bị thủy phân thu được glucôzơ.
(3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O.
(4) Cacbohiđrat là sản phẩm của quá trình quang hợp.
(5) Tan trong nước.
Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng với vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?
(1) Dự trữ năng lượng trong tế bào.
(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất.
(3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmôn, diệp lục
(4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.
(5) Xúc tác cho các phản ứng sinh học.
Loại đường có trong thành phần cấu tạo nên axit nuclêic là
A. đường glucôzơ.
B. đường fructôzơ.
C. đường galactôzơ.
D. đường pentôzơ.
Câu 5: Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là
A. phôtpholipit và prôtêin.
B. glixêrol và axit béo.
C. stêrôit và axit béo.
D. axit béo và saccarôzơ.
