Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toan về diện tích các hinh lop 8

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích ΔABC\Delta ABC  là

a)

60 m2m^2  

b)

22 m2m^2  

c)

44 m2m^2  

d)

Kết quả khác

2.

Diện tích hình thang EFGH là

a)

25 cm2cm^2  

b)

63 cm2cm^2  

c)

126 cm2cm^2  

d)

63 m2m^2  

3.

Diện tích hình vuông MLKJ là

a)

20 cm2cm^2

b)

5 cm2cm^2

c)

25 cm2cm^2

d)

10 cm2cm^2

4.

Diện tích hình chữ nhật NOPQ là

a)

81 cm2cm^2

b)

28 cm2cm^2

c)

9 cm2cm^2

d)

14 cm2cm^2

5.

Cho hình vẽ bên. Biết BA = 8cm, BC = 6m.

Diện tích tam giác ADC là

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

48 cm2cm^2

d)

10 cm2cm^2

6.

Diện tích hình bình hành EFGH như hình bên. biết HG = 6cm, EI = 2 cm là

a)

8 cm2cm^2

b)

12 m2m^2

c)

12 cm2cm^2

d)

6 cm2cm^2

7.

Diện tích hình thoi JKLM với OJ = 3 cm, JK = 5cm như hình bên là:

a)

12 cm2cm^2

b)

15 cm2cm^2

c)

48 cm2cm^2

d)

24 cm2cm^2

8.

Diện tích tứ giác NQOP với NO = 8cm, PQ = 10cm như hình bên là

a)

9 cm2cm^2

b)

80 cm2cm^2

c)

40 cm2cm^2

d)

10 cm2cm^2

9.

Tổng diện tích 1 và 2 là

(a)  

10.

Diện tích hình HIJLK như hình bên là. Với độ dài mỗi cạnh hình vuông là 50m

(a)