wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 Hình học bài 1,2

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:

a)

Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng

b)

Tích của cạnh góc vuông và hình chiếu của góc vuông đó trên cạnh huyền

c)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

d)

Tích của cạnh huyền và cạnh góc vuông đó

2.

Trong một tam giác vuông, tích của hai cạnh góc vuông bằng:

a)

Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng

b)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

c)

Tích của cạnh huyền và cạnh góc vuông

d)

Tất cả đều đúng

3.

Đáp án nào đúng?

a)

AB2=BC.CHAB^2=BC.CH

b)

AB2=BH.BCAB^2=BH.BC

c)

AB2=AH.BCAB^2=AH.BC

d)

AB2=AC.BCAB^2=AC.BC

4.

Tìm x2

a)

x2=3,6.6,4x^2=3,6.6,4

b)

x2=3,6.(3,6.6,4)x^2=3,6.\left(3,6.6,4\right)

c)

x2=3.6+6,4x^2=3.6+6,4

d)

x2=3,6.(3,6+6,4)x^2=3,6.\left(3,6+6,4\right)

5.

Đáp án nào đúng?

a)

x.y=3.4x.y=3.4

b)

x+y=3.4x+y=3.4

c)

x3=y4\frac{x}{3}=\frac{y}{4}

d)

x3=4y\frac{x}{3}=\frac{4}{y}

6.

Đáp án nào đúng

a)

Sinβ=ABACSin\beta=\frac{AB}{AC}

b)

Sinβ=ABBCSin\beta=\frac{AB}{BC}

c)

Sinα=ACBCSin\alpha=\frac{AC}{BC}

d)

Sinα=ABBCSin\alpha=\frac{AB}{BC}

7.

Giá trị của x= (a)  

8.

Tìm y

(a)  

9.

Tìm y,x

a)

x = 10; y = 4,8

b)

x = 4,8; y = 10

c)

x = 4,5 ; y = 10

d)

x = 10; y = 4,5

10.

Đáp án nào đúng?(chọn nhiều đáp án)

a)

 sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

b)

 tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

c)

 cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

d)

 cotβ=sinα\cot\beta=\sin\alpha