wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý tự nhiên

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

A. cháy rừng.

b)

B. trồng rừng chưa hiệu quả.

c)

C. khai thác quá mức.

d)

D. chiến tranh.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

b)

B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

c)

C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

3.

Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp

a)

A. trồng cây theo băng, làm ruộng bậc thang.

b)

B. bảo vệ rừng và đất rừng.

c)

C. ngăn chặn nạn du canh, du cư.

d)

D. cải tạo đất hoang, đồi núi trọc.

4.

Phần lớn diện tích rừng nước ta hiện nay là

a)

A. rừng nguyên sinh chất lượng tốt.

b)

B. rừng non mới phục hồi và rừng trồng.

c)

C. rừng trồng chưa khai thác được.

d)

D. rừng nghèo và rừng mới phục hồi.

5.

Câu 1. Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

A. số lượng thành phần loài.

b)

B. sự phát triển của sinh vật.

c)

C. diện tích rừng lớn.

d)

D. sự phân bố sinh vật.

6.

Biện pháp quan trọng nhất nhằm bảo vệ rừng đặc dụng của nước ta là

a)

A. trồng rừng trên đất trống đồi trọc và khai thác hợp lí.

b)

B. bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.

c)

C. đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

d)

D. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.

7.

Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì

a)

A. chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

b)

B. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.

c)

C. rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.

d)

D. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu.

8.

Câu 1. Biện pháp nào sau đây không để bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

A. Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia.

b)

B. Ban hành “Sách đỏ Việt Nam”.

c)

C. Có kế hoạch mở rộng diện tích đất nông nghiệp.

d)

D. Quy định cụ thể việc khai thác.

9.

Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây?

a)

Từ tháng V đến tháng X.

b)

Từ tháng VI đến tháng IX.

c)

Từ tháng VI đến tháng XI.

d)

Từ tháng VIII đến tháng VII.

10.

Câu 1. Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

miền Bắc muộn hơn miền Nam.

b)

miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.

c)

chậm dần từ Bắc vào Nam.

d)

chậm dần từ Nam ra Bắc.

11.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Tây Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

12.

Biện pháp nào sau đây không được áp dụng khi phòng chống bão?

a)

Sơ tán người dân khi có bão.

b)

Trồng rừng phòng hộ ven biển.

c)

Củng cố công trình đê biển.

d)

Khuyến khích tàu thuyền ra khơi.

13.

Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất ở nước ta hiện nay là

a)

A. củng cố đê chắn sóng ven biển.

b)

dự báo chính xác cấp độ và hướng di chuyển.

c)

huy động sức người, sức của để chống bão.

d)

nhanh chóng khắc phục hậu quả của bão.

14.

Câu 1. Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta biểu hiện rõ nhất ở

a)

sự gia tăng các thiên tai như bão, ngập lụt.

b)

ô nhiễm môi trường và gia tăng thiên tai.

c)

ô nhiễm môi trường và sự biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu.

d)

sự gia tăng các thiên tai và biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu.

15.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta?

a)

Xây dựng các công trình thủy lợi hợp lý

b)

Bố trí nhiều trạm bơm nước.

c)

Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

d)

Phòng chống cháy rừng.