wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

汉语考试 (1-5)

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tìm chữ Hán "Nǐ hǎo"

a)

你汉

b)

祢妹

c)

祢好

d)

你好

2.

Đâu là các âm bật hơi?

a)

p t k q c ch

b)

d j q z sh ch

c)

b q c x zh r

d)

t h j sh ch r

3.

-i được đọc là "ư" khi đi với các phụ âm nào?

(được chọn nhiều đáp án)

a)

j x r zh ch

b)

r ch sh z

c)

c s zh sh

d)

sh s x q r

e)

x ch zh j z

4.

Đâu là phiên âm của số 10 (十)?

a)

b)

shì

c)

shí

d)

5.

Đâu là pinyin của 汉语

a)

hányǔ

b)

hànyǔ

c)

hányù

d)

hànyù

6.

"Mẹ" trong tiếng Trung là?

a)

姐姐

b)

吗吗

c)

妹妹

d)

妈妈

7.

"qián" là phiên âm của từ nào?

a)

b)

c)

d)

8.

Điền tiếp hội thoại


A: 对不起

B: ...........

a)

不客气

b)

没关系

c)

谢谢

d)

再见

9.

Viết pinyin của từ 姐姐


( Ví dụ bàba = ba4 ba)

(a)  

10.

Đáp án dịch nào đúng?


Anh ta bận không?

Rất bận

a)

她忙吗?

不忙

b)

他芒马?

很忙

c)

她忙马?

很芒

d)

他忙吗?

很忙

11.

Từ số mấy nghĩa là "khó"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Viết phiên âm của các tên

"Ngọc Nguyệt Quỳnh"


( Ví dụ Hường: hong2)

(a)  

13.

Tìm đáp án dịch đúng


Tiếng Trung không khó lắm

a)

汉语不很难

b)

汉语太难

c)

汉语不太难

d)

汉语很难

14.

Đây là gì?

a)

b)

c)

d)

15.

Chọn đáp án có biến điệu đúng

(được chọn nhiều)

a)

yígè yīdiǎn búyào

b)

bùhē búchàng yīběn

c)

búlěng yíyàng bùyào

d)

bùlěng yīgè búhē