wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI TUẦN 2 - LỚP 3

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

5 x 7 - 26 =

a)

35

b)

9

c)

10

2.

5 x 5 + 18 =

a)

25

b)

42

c)

43

3.

2 x 2 x 9 =

a)

36

b)

35

c)

38

4.
a)

200 cm

b)

300 cm

c)

100 cm

5.

a)

23 cái ghế

b)

35 cái ghế

c)

32 cái ghế

6.

32 : 4 + 106 =

a)

114

b)

112

c)

113

7.

20 x 3 : 2 =

a)

20

b)

30

c)

40

8.
a)

6

b)

4

c)

8

9.

Những phép tính nào có kết quả bằng 8 ?

a)

32 : 4

b)

24 : 4

c)

16 : 2

10.

Những phép tính nào có kết quả bằng 24 ?

a)

3 x 7

b)

4 x 6

c)

3 x 8

11.

Điền vào chỗ chấm? đường ...........

a)

lối

b)

nối

12.

Điền vào chỗ chấm? ..........bỏng

a)

nóng

b)

lóng

13.

Câu nào thuộc mẫu câu : Ai thế nào ?

a)

Mẹ em rất xinh đẹp

b)

Mẹ em đang nấu cơm

c)

Mẹ là người em yêu nhất.

14.

Câu nào thuộc mẫu câu : Ai làm gì ?

a)

Chú mèo có bộ lông mềm mại.

b)

Đàn chim bay liệng trên bầu trời.

c)

Các bạn học sinh đang tập thể dục.

15.

Câu nào thuộc mẫu câu : Ai là gì ?

a)

Thiếu nhi là mầm non tương lai của đất nước.

b)

Môn học em yêu thích nhất là Tiếng Việt.

c)

Cái bút này rất đẹp.

16.

Các từ trên là các từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

17.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong các từ sau: bạn, nói, bố, quần áo, cặp sách, đi học, chạy, cô giáo

a)

nói, đi học, chạy

b)

bạn, nói, bố, cô giáo

c)

quần áo, cặp sách, chạy

d)

cô giáo, nói, quần áo, đi học

18.

Từ nào chỉ sự vật trong các từ sau: bạn, nói, bố, quần áo, cặp sách, đi học, chạy, cô giáo

a)

bố, quần áo, cặp sách, đi học, cô giáo

b)

bạn, bố, quần áo, cặp sách, cô giáo

c)

bạn, bố, cặp sách, đi học, cô giáo

d)

bạn, quần áo, cặp sách, đi học

19.

Trong số 76, chữ số nào ở hàng đơn vị?

a)

Chữ số 7

b)

Chữ số 6

c)

Cả hai đều sai

20.

Trong số 48, chữ số nào ở hàng chục?

a)

Chữ số 4

b)

Chữ số 8

c)

Cả hai đều đúng

21.

Điền dấu ( > , <, = ) vào chỗ chấm?

60 + 7 ………..64

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh.

a)

a. Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

b. Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

c. Những chú gà con chạy tung tăng.

23.

Điền tiếp từ ngữ chỉ sự vật để mỗi dòng sau thành câu văn có hình ảnh so sánh các sự vật với nhau.

- Mặt trăng tròn vành vạnh như..................

a)

Cái đĩa

b)

Cái cốc

c)

Cái bàn

24.

Trong câu "Bạn Tuấn rất khiêm tốn và thật thà. "bộ phận câu trả lời câu hỏi ''thế nào'' là:

a)

Bạn Tuấn

b)

khiêm tốn và thật thà

c)

rất khiêm tốn và thật thà

25.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

a)

nhanh trí

b)

dũng cảm

c)

nhanh trí, dũng cảm

26.

Trong câu văn: "Bố là niềm tự hào của cả gia đình tôi". Là kiểu câu nào?

a)

a. Ai là gì?

b)

B. Ai thế nào?

c)

C. Ai làm gì?

27.

Điền từ so sánh ở trong ngoặc vào chỗ trống trong mỗi câu sau cho phù hợp:

Đêm ấy, trời tối đen ……. mực.

a)

như

b)

tựa

c)

28.

Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm.

Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút.

a)

Ông ngoại thế nào?

b)

Ai dẫn tôi đi mua vở, chọn bút?

c)

Ông ngoại làm gì?

29.

Hình trên khoanh vào một phần mấy số con vịt?

a)

14\frac{1}{4}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

30.

Các từ chỉ trẻ em là:

a)

Trẻ nhỏ, thiếu nhi, nhà trẻ

b)

Trẻ con, trẻ trung, nhà trẻ

c)

Trẻ em, em bé, nhi đồng

31.

Từ chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn đối với trẻ em:

a)

yêu thương, lo lắng, quan tâm

b)

quan tâm, chăm sóc, vui chơi

c)

đi làm, học tập, vui chơi