wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hidrocacbon

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hợp chất sau hợp chất nào không phải hợp chất hữu cơ?

a)

(NH4)2CO3.

b)

CH­3COOH

c)

CH3Cl

d)

C6H5NH2

2.

Cặp chất nào dưới đây không là đồng phân với nhau:

a)

CH3OCH3 và CH3CH2OH

b)

CH2=CH – CH=CH2 và CH ≡ C –CH2 –CH3

c)

CH3COOCH3 và HOCH2CHO

d)

CH3CH2CH2-OH và CH3CH(OH)CH3

3.

. Đun nóng chất hữu cơ A với axit H2SO4 đặc thì tạo ra sản phẩm, mà khi cho tác dụng với dung dịch NaOH cho khí có mùi khai. Đốt cháy A, rồi cho sản phẩm hấp thụ vào dung dịch AgNO3 thì xuất hiện kết tủa trắng. Chất A chắc chắn chứa nguyên tố:

a)

N; Cl

b)

C, H, N, Cl

c)

C, N, Cl

d)

C, H, O, N, Cl

4.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

a)

thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

b)

có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

c)

liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

d)

liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

e)

dễ bay hơi, khó cháy.

5.

Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

6.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

7.

Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH2Cl2, CH2BrCH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.

b)

CH2Cl2, CH2BrCH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.

c)

CH2BrCH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.

d)

HgCl2, CH2BrCH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.

8.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau

a)

theo đúng hóa trị.

b)

theo đúng số oxi hoá.

c)

theo đúng số oxi hóa và theo một thứ tự nhất định.

d)

theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.

9.

Cho các chất sau đây:

(I) CH3-CH(OH)-CH3(II) CH3-CH2-OH

(III) CH3-CH2-CH2-OH(IV) CH3-CH2-CH2-O-CH3

(V) CH3-CH2-CH2-CH2-OH (VI) CH3-OH

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

(I), (II) và (VI).

b)

(I), III và (IV).

c)

(II), (III), (V) và (VI).

d)

(I), (II), (III), (IV).

10.

Hợp chất C2H6O có tổng số đồng phân là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

11.

Trong công thức CxHyOzNt tổng số liên kết p và vòng là:

a)

(2x-y + t+2)/2.

b)

(2x-y + t+2)

c)

(2x-y - t+2)/2.

d)

(2x-y + z + t+2)/2

12.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.

b)

Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng.

c)

Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau.

d)

Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.

13.

Tổng số liên kết p và vòng trong phân tử axit benzoic (C6H5COOH) là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất

a)

C3H7Cl.

b)

C3H8O.

c)

C3H8

d)

C3H9N.

15.

Công thức chung của dãy đồng đẳng ankan là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n-2 (n ≥3).

16.

Ankan là

a)

hidrocacbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi trong phân tử.

b)

hidrocacbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử.

c)

hợp chất hữu cơ không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử

d)

hidrocacbon no, mạch hở, chỉ chứa liên kết xích ma trong phân tử.

17.

Phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng tách.

c)

phản ứng thế.

d)

phản ứng oxi hóa.

18.

Cho propan tác dụng Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 có ánh sáng thì sản phẩm chính là

a)

CH3-CHCl-CH3.

b)

CH3-CH2-CH2Cl

c)

CH3-CHCl-CH2Cl.

d)

CH3-CCl2-CH3.

19.

Trong phòng thí nghiệm, CH4 có thể được điều chế bằng cách

a)

Chưng cất phân đoạn khí dầu mỏ.

b)

Nung natri axetat với vôi tôi xút.

c)

Crackinh ankan

d)

Nung etan trong điều kiện thích hợp.

20.

Tên gọi của đồng phân CH3- CH2- CH(C2H5) - CH(CH3) - CH3

a)

4-metyl-3-etylpentan.

b)

2-metyl-3-etylpentan.

c)

3-etyl-4-metylpentan.

d)

3-etyl-2-metylpentan.

21.

Nhận định đúng là

a)

Các ankan có khả năng mất màu dung dịch Brom.

b)

Ankan có đồng phân cấu tạo và đồng phân nhóm chức.

c)

Khi cho pentan tác dụng với khí Cl2 tỉ lệ 1:1 thì thu được 3 sản phẩm thế monoclo.

d)

Khi ankan tham gia phản ứng thế thì ưu tiên thế hidro ở cacbon bậc thấp.

e)

Hợp chất hữu cơ chỉ chứa liên kết đơn đều thuộc ankan.

22.

Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C5H12.

23.

phát biểu đúng là

a)

Có thể dùng phương pháp đẩy nước để thu khí metan.

b)

Liên kết hoá học trong phân tử ankan là liên kết cộng hoá trị.

c)

Etan và etilen là đồng phân của nhau.

d)

Ứng với công thức C4H10 chỉ có hai mạch cacbon.

e)

Đốt cháy ankan luôn sinh ra khí cacbonic.

24.

Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

2.

25.

Công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2CH2CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?

a)

2-metylpentan.

b)

neopentan.

c)

isobutan.

d)

1,1-đimetylbutan

26.

Chất nào sau đây không có đồng phân cis – trans?

a)

CH3CH = CHCH3.

b)

CH2 = CHCH3.

c)

CH3CH = CHC2H5.

d)

A và B

27.

Số đồng phân cấu tạo anken có công thức phân tử C5H10

a)

6

b)

4

c)

7

d)

5

28.

Anken X có tên gọi: 2-metylbut-2-en. Công thức cấu tạo của X là

a)

(CH3)2CHCH = CH2.

b)

CH3CH = C(CH3)2.

c)

CH3CH = CHCH2CH3.

d)

CH3CH = CHCH3.

29.

phát biểu sai

a)

Anken CH2=CH-CH(C2H5)-CH3 có tên gọi là 3-metylpent-1-en.

b)

CH2=CH-CH3 có tên thông thường là propilen.

c)

Ở điều kiện thường các anken từ C2H4 đến C5H10 là chất khí.

d)

Nhìn chung các anken có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.

30.

Phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng oxi hóa.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng trùng hợp.

31.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

c)

Phản ứng trùng hợp của anken.

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

32.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

33.

Để phân biệt etan và etilen ta dùng

a)

dung dịch HCl.

b)

H2 (Ni,to).

c)

O2 (to) .

d)

dung dịch KMnO4.

34.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4, thu được sản phẩm gồm:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

K2CO3, H2O, MnO2.

c)

C2H5OH, MnO2, KOH.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

35.

Cho các chất: etilen, metan, propen, propan. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Có 4 chất tác dụng được với dung dịchd KMnO4.

b)

Có 3 chất tác dụng được với dung dịch brom.

c)

Có 2 chất tác dụng được với H2 (Ni, to).

d)

Có 1 chất bị oxi hóa bởi oxi.

36.

Trong các chất dưới đây, chất nào có tên gọi là isopren?

a)

CH2 = C(CH3) - CH = CH2.

b)

CH2 = CH = CH-CH2 – CH3.

c)

CH2 = CH - CH = CH2.

d)

CH2 = C(CH3) - C ≡ CH.

37.

Cho buta-1,3-đien phản ứng với HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1) thu được sản phẩm chính là

a)

CH2=CH–CHBr–CH3.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2=CH–CH2–CH2Br.

d)

CH3CH=CBrCH3.

38.

Cho buta-1,3-đien phản ứng với HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1) thu được sản phẩm chính là

a)

CH2=CH–CHBr–CH3.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2=CH–CH2–CH2Br.

d)

CH3CH=CBrCH3.

39.

Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su buna có công thức cấu tạo là

a)

(-C2H-CH-CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n.

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.

40.

Ankin CH3-C≡C-CH3 có tên thông thường là

a)

but-1-in

b)

but-2-in.

c)

metylpropin.

d)

đimetylaxetilen

41.

Có bao nhiêu ankin tương ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

42.

Công thức cấu tạo của 4-metylpent-2-in là

a)

CH3-C≡C-CH2CH2CH3.

b)

CH3CH2-C≡CH-CH2CH3.

c)

(CH3)2CH-C≡CH-CH3.

d)

(CH3)3C-C≡CH.

43.

Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng nhạt?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

44.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

But-2-en.

b)

Propin.

c)

But-1-in.

d)

Etin.

45.

Để chuyển hoá ankin thành anken, có thể thực hiện phản ứng cộng H2 vào ankin với xúc tác là

a)

Ni, to.

b)

Pt, to.

c)

Pd/ PbCO3, to.

d)

Pb/PdCO3, to.

46.

Sục khí axetilen vào dung dịch bạc nitrat trong amoniac, thấy có kết tủa màu vàng nhạt. Công thức của kết tủa đó là

a)

AgC≡C–CH2–CH3.

b)

CH3–C≡CAg.

c)

AgC≡CH.

d)

AgC≡CAg.

47.

Sục khí axetilen vào dung dịch X, thấy dung dịch X bị mất màu. Dung dịch X là

a)

NaOH.

b)

thuốc tím.

c)

HCl.

d)

NaCl.

48.

C2H2 và C2H4 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

H2 ; NaOH ; dung dịch HCl.

b)

CO2 ; H2 ; dung dịch KMnO4.

c)

Dung dịch Br2 ; dung dịch HCl ; dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch Br2 ; dung dịch HCl ; dung dịch KMnO4.

49.

thí nghiệm tạo ra kết tủa sau phản ứng là:

a)

Axetilen tác dụng với dung dịch Br2

b)

Vinylaxetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Đốt cháy but-2-in, cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Propin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

e)

Axetilen tác dụng với dung dịch KMnO4.

50.

Trong phòng thí nghiệm, axetilen được điều từ chất nào sau đây?

a)

Ag2C2.

b)

CH4.

c)

Al4C3.

d)

CaC2.