wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test DS10 chương 1

Total questions: 20

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai tập hợp  A=\left(-\infty;-1\right],\ B=\left[1;5\right] . Khi đó, tập hợp  ABA\cup B  là

a)

 (;5]\left(-\infty;5\right]  

b)

 [1;5]\left[-1;5\right]  

c)

 (;1][1;5]\left(-\infty;-1\right]\cup\left[1;5\right]  

d)

   

2.

Cho hai tập hợp A={xN: 12  x}A=\left\{x\in N:\ 12\ ⋮\ x\right\}  và   B={xN:(x+1)(x2)(x4)=0}\ B=\left\{x\in N:\left(x+1\right)\left(x-2\right)\left(x-4\right)=0\right\} 

Tập X nào thỏa  BX=AB\cup X=A  ?

a)

 X={1;2;3;4;6}X=\left\{1;2;3;4;6\right\}  

b)

 X={0;1;3;6;12}X=\left\{0;1;3;6;12\right\}  

c)

 X={1;2;3;6;12}X=\left\{-1;2;3;6;12\right\}  

d)

 X={1;3;6;12}X=\left\{1;3;6;12\right\}  

3.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề  P:"xQ: 3x2=1"P:"\exists x\in Q:\ 3x^2=1"  là

a)

 P: "xQ: 3x21"\overline{P}:\ "\forall x\in Q:\ 3x^2\ne1"  

b)

 P: "xQ: 3x2=1"\overline{P}:\ "\forall x\in Q:\ 3x^2=1"  

c)

 P: "xQ: 3x21"\overline{P}:\ "\forall x\notin Q:\ 3x^2\ne1"  

d)

 P: "xQ: 3x21"\overline{P}:\ "\exists x\in Q:\ 3x^2\ne1"  

4.

Cho hai tập hợp A=[3;+)A=\left[-3;+\infty\right)  và  B=(2;1]B=\left(-2;1\right] . Phần bù của B trong A là

a)

 (2;1]\left(-2;1\right]  

b)

 (;2](1;+)\left(-\infty;-2\right]\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

 [3;2)[1;+)\left[-3;-2\right)\cup\left[1;+\infty\right)  

d)

 [3;2](1;+)\left[-3;-2\right]\cup\left(1;+\infty\right)  

5.

Cho hai tập hợp  A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}  và  B={0;2;4;6;8}B=\left\{0;2;4;6;8\right\} . Tập hợp  ABA\cap B  là

a)

 {0;2;4}\left\{0;2;4\right\}  

b)

 {1;3;5}\left\{1;3;5\right\}  

c)

 {6;8}\left\{6;8\right\}  

d)

 {0;1;2;3;4;5;6;8}\left\{0;1;2;3;4;5;6;8\right\}  

6.

Cho hai tập hợp  A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}  và  B={0;2;4;6;8}B=\left\{0;2;4;6;8\right\} . Tập hợp  ABA\cup B  là

a)

 {0;2;4}\left\{0;2;4\right\}  

b)

 {1;3;5}\left\{1;3;5\right\}  

c)

 {6;8}\left\{6;8\right\}  

d)

 {0;1;2;3;4;5;6;8}\left\{0;1;2;3;4;5;6;8\right\}  

7.

Cho hai tập hợp  A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}  và  B={0;2;4;6;8}B=\left\{0;2;4;6;8\right\} . Tập hợp A\B là

a)

 {0;2;4}\left\{0;2;4\right\}  

b)

 {1;3;5}\left\{1;3;5\right\}  

c)

 {6;8}\left\{6;8\right\}  

d)

 {0;1;2;3;4;5;6;8}\left\{0;1;2;3;4;5;6;8\right\}  

8.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đói bụng quá!

b)

Cá sống dưới nước.

c)

Bạn ăn cơm chưa?

d)

Bài kiểm tra này dễ không?

9.

Cách phát biểu nào sau đây KHÔNG dùng để phát biểu mệnh đề  ABA\Longrightarrow B  ?

a)

A là điều kiệu đủ để có B

b)

A là điều kiện cần để có B

c)

A kéo theo B

d)

Nếu A thì B

10.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến?

a)

1+1=21+1=2

b)

x+2>1x+2>1

c)

4314-3\ne1

d)

1010 chia hết cho 22

11.

Cho mệnh đề A: "3 là số nguyên tố". Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là

a)

"3 là hợp số"

b)

"3 không phải số nguyên"

c)

"3 là số lẻ"

d)

"số nguyên tố là 3"

12.

Tập hợp A={xN: 0x6}A=\left\{x\in N:\ 0\le x\le6\right\}  có bao nhiêu phần tử?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

13.

Mệnh đề đảo của mệnh đề "Nếu a=ba=b  thì  a2=b2a^2=b^2 " là

a)

"Nếu  a2=b2a^2=b^2  thì  a=ba=b "

b)

"Nếu  aba\ne b  thì  a2b2a^2\ne b^2 "

c)

"Nếu  a=ba=b  thì  a2b2a^2\ne b^2 "

d)

"Nếu  a2b2a^2\ne b^2  thì  aba\ne b "

14.

Cho hai tập hợp A=(1;+)A=\left(1;+\infty\right)  và  B=[2;2021]B=\left[-2;2021\right] . Khi đó, tập hợp  ABA\cap B  là

a)

 [2;1)\left[-2;1\right)  

b)

 [2;+)\left[-2;+\infty\right)  

c)

 (2021;+)\left(2021;+\infty\right)  

d)

 (1;2021]\left(1;2021\right]  

15.

Tập hợp A={xZ:(3x2x2)(x+7)=0}A=\left\{x\in Z:\left(3x^2-x-2\right)\left(x+7\right)=0\right\}  có bao nhiêu tập hợp con?

a)

4

b)

2

c)

8

d)

1

16.

Cho hai tập hợp A=(3;2]A=\left(-3;2\right]  và  B=(m3;m)B=\left(m-3;m\right) . Tìm tất cả các giá trị của  mm  để  AB=A\cap B=∅  ?

a)

 m3m\ge-3  hoặc  m<5m<5  

b)

 m3m\le-3  hoặc  m>5m>5  

c)

 m3m\le-3  hoặc  m5m\ge5  

d)

 m3m\le-3  và  m>5m>5  

17.

Tập hợp A={xR: x>2}A=\left\{x\in R:\ x>2\right\}  được viết dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là

a)

 A=(2;+)A=\left(2;+\infty\right)  

b)

 A=[2;+)A=\left[2;+\infty\right)  

c)

 A=(;2)A=\left(-\infty;2\right)  

d)

 A=(;2]A=\left(-\infty;2\right]  

18.

Cho tập hợp B={xZ:1<x5}B=\left\{x\in Z:-1<x\le5\right\} . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

 B={0;1;2;3;4;5}B=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}  

b)

 B={1;0;1;2;3;4;5}B=\left\{-1;0;1;2;3;4;5\right\}  

c)

 B=(1;5]B=\left(-1;5\right]  

d)

 B=[1;5)B=\left[-1;5\right)  

19.

Cho hai tập hợp A={xR: x>2}A=\left\{x\in R:\ x>2\right\}  và  B={xR:1<x5}B=\left\{x\in R:-1<x\le5\right\} . Khi đó, tập hợp  ABA\cap B  có bao nhiêu số nguyên?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

20.

Tìm tập hợp A biết CRA=[3;2021)C_RA=\left[-3;2021\right) ?

a)

 A=(;3)[2021;+)A=\left(-\infty;-3\right)\cup\left[2021;+\infty\right)  

b)

 A=(;3](2021;+)A=\left(-\infty;-3\right]\cup\left(2021;+\infty\right)  

c)

 A=(;3][2021;+)A=\left(-\infty;-3\right]\cup\left[2021;+\infty\right)  

d)

 A=(;3)(2021;+)A=\left(-\infty;-3\right)\cup\left(2021;+\infty\right)