wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về tác phẩm "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc"

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tác giả bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” là ai?

a)

Nguyễn Khuyến

b)

Nguyễn Tri Phương

c)

Nguyễn Đình Chiểu

d)

Nguyễn Đình Thi

2.

Bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Cuối năm 1861

b)

Cuối năm 1862

c)

Cuối năm 1863

d)

Cuối năm 1864

3.

Bài văn tế thường có bố cục như thế nào?

a)

Lung khởi, thích thực, ai vãn, kết

b)

Đề, lung khởi, ai vãn, kết

c)

Đề, thích thực, ai vãn, kết

d)

Lung khởi, thích thực, luận, kết

4.

Nội dung nào sau đây thuộc về phần “lung khởi”?

a)

Bày tỏ lòng thương nhớ và lời cầu nguyện của người đứng tế.

b)

Luận chung về lẽ sống chết.

c)

Kể công đức của người quá cố.

d)

Nỗi niềm thương tiếc đối với người quá cố.

5.

Nội dung nào sau đây thuộc về phần “thích thực”?

a)

Bày tỏ lòng thương nhớ và lời cầu nguyện của người đứng tế.

b)

Luận chung về lẽ sống chết.

c)

Kể công đức của người quá cố.

d)

Nỗi niềm thương tiếc đối với người quá cố.

6.

Nội dung nào sau đây thuộc về phần “ai vãn”?

a)

Bày tỏ lòng thương nhớ và lời cầu nguyện của người đứng tế.

b)

Luận chung về lẽ sống chết.

c)

Kể công đức của người quá cố.

d)

Nỗi niềm thương tiếc đối với người quá cố.

7.

Nội dung nào sau đây thuộc về phần “kết”?

a)

Bày tỏ lòng thương nhớ và lời cầu nguyện của người đứng tế.

b)

Luận chung về lẽ sống chết.

c)

Kể công đức của người quá cố.

d)

Nỗi niềm thương tiếc đối với người quá cố.

8.

Hình ảnh người nghĩa sĩ nông dân trong bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” xuất thân vốn là?

a)

Xuất thân là những quan lại, quý tộc yêu nước.

b)

Là những nghĩa quân của Nguyễn Trung Trực.

c)

Xuất thân là quân cơ, quân vệ của triều đình.

d)

Vốn là những nông dân

9.

Những điểm nào sau đây biểu hiện giá trị nghệ thuật của bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc”?

a)

Độc đáo trong cách xây dựng hình tượng nhân vật.

b)

Ngôn ngữ sinh động, trong sáng và bình dị.

c)

Kết hợp nhuần nhuyễn giữa tính trữ tình và hiện thực.

d)

Tất cả các ý.

10.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm nổi bật trong nghệ thuật thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu:

a)

Ngôn ngữ bình dị, mộc mạc, gần với lời ăn tiếng nói của nhân dân.

b)

Không chỉ thành công ở các thể loại như văn tế, thơ Đường luật, lục bát mà còn đóng góp rất nhiều cho thể loại hát nói.

c)

Có sự kết hợp giữa tính cổ điển và tính dân gian, bút pháp lí tưởng hóa và tả thực.

d)

Đậm đà bản sắc dân tộc, mang đậm sắc thái Nam bộ

11.

Từ "nghĩa sĩ" trong bài "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" có nghĩa là:

a)

Là người đỗ đầu một kì thi

b)

Là người có tài năng quân sự.

c)

Là người có tài năng nhiều mặt, hoạt động trên nhiều lĩnh vực.

d)

Là người có chí khí, không ngại hi sinh vì nghĩa như giúp đời, cứu nước.

12.

Mục đích của tác phẩm Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc là:

a)

Tưởng nhớ công ơn của những người nông dân đã anh dũng đứng lên chống giặc

b)

Tưởng nhớ công ơn của những người binh lính đã triều đình đã anh dũng đứng lên chống giặc

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

13.

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc thuộc thể loại nào?

a)

Truyện

b)

Văn tế

c)

Hát nói

d)

Cáo

14.

Tiếng than “Hỡi ôi!” thể hiện:

a)

Tình cảm thương xót đối với người đã khuất

b)

Tiếng kêu nguy ngập, căng thẳng của đất nước trước giặc ngoại xâm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

15.

Câu “Súng giặc đất rền; lòng dân trời tỏ” sử dụng nghệ thuật gì?

a)

Nghệ thuật đối

b)

Đảo ngữ

c)

Liệt kê

d)

Ẩn dụ