wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test sau thuyết trình k64 b3

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Lục phủ gồm?

a)

Đởm, Vị, Tiểu Trường, Vị Trường, Bàng Quang, Tam Tiêu

b)

Đởm, Can , Vị, Tỳ, Tiểu Trường, Tâm

c)

Can, Tỳ, Tâm, Phế, Thận, Tâm Bào

d)

Đại trường, Phế, Bàng quang, Thận, Tam tiêu, Tâm Bào

2.

Đởm là gì?

a)

Mật

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Thận

3.

Công dụng của đởm?

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Thu nhận thức ăn

c)

Bài tiết chất cặn bã

d)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

4.

Vị khí là gì?

a)

Dịch vị dạ dày

b)

Dịch mật

c)

Đường sinh hóa các chất dinh dưỡng

d)

Nước tiểu

5.

Nếu Vị có bệnh thì sẽ xuất hiện các triệu trứng gì?

a)

Vùng bụng chướng đau, chướng đầy, tiêu hóa không tốt, đói không muốn ăn, nôn mửa, nuốt chua, tiêu cơm chóng đói

b)

Vùng bụng chướng đau, chướng đầy, tiêu hóa không tốt, đi tiểu nhiều lần, tiểu dắt, nôn mửa, nuốt chua, tiêu cơm chóng đói

c)

Vùng bụng chướng đau, chướng đầy, tiêu hóa không tốt, bụng đau xoắn, ỉa chảy, sôi bụng, đại tiện ra máu, trĩ...

d)

Vùng bụng chướng đau, chướng đầy, bí đái, đại tiện lỏng, nôn mửa, nuốt chua, tiêu cơm chóng đói…

6.

Công dụng của tiểu trường?

a)

Phân biệt thức ăn được tiêu hóa từ dạ dày để hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

Thu nhận và tiêu hóa thức ăn

c)

Bài tiết chất cặn bã

d)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

7.

Vị Trí của Đại Trường?

a)

Bắt đầu ở vùng chậu phía bên phải và dưới thắt lưng phía bên phải gồm 2 bộ phận là hồi tràng và trực tràng

b)

Phía trên tiếp giáp với hạ vị, phía dưới tiếp giáp với van hồi manh tràng

c)

Phía trên tiếp giáp với thực quản phía dưới thông với tiểu trường

d)

Ở vùng bụng dưới, là chỗ chất nước dồn góp lại

8.

Nếu Đại trường hư hàn thì sẽ cuất hiện các chứng?

a)

Sôi bụng, đau xoắn, ỉa chảy

b)

Tiểu tiện ngắn, bí đái

c)

Chướng bụng, nôm mửa, nuốt chua

d)

Ợ nóng, ho khan, đắng miệng, khản tiếng

9.

Tân dịch từ bang quang thiếu ít thì?

a)

Tiểu rắt, tiểu buốt, tiểu ra máu

b)

Táo bón, đại tiện ra máu, trĩ

c)

Tiểu tiện ngắn, bí đái, tiểu ra máu

d)

Sôi bụng, đau xoắn, ỉa chảy

10.

Khí hóa là quá trình?

a)

Chuyển hóa thức ăn thành chất dinh dưỡng

b)

Hoạt động sinh lý của các tổ chức cơ quan

c)

Bảo vệ phía ngoài của các tạng phủ

d)

Thúc đẩy hoạt động của cơ thể bài tiết các chất cặn bã trong cơ thể ra ngoài

11.

Tam tiêu lần lượt gồm?

a)

Thượng tiêu, trung tiêu, hạ tiêu

b)

Hạ tiêu, trung tiêu, thượng tiêu

c)

Trung tiêu, hạ tiêu, thượng tiêu

d)

Thượng tiêu, hạ tiêu, trung tiêu

12.

Vị trí của Thượng tiêu?

a)

Bắt đầu ở vùng chậu bên phải và dưới thắt lưng bên phải

b)

Từ miệng xuống tâm vị dạ dày có tạng tâm và tạng phế

c)

Tiếp giáp với hạ vị và van hồi manh tràng

d)

Tiếp giáp với thực quản và thông với tiểu trường

13.

Công dụng của Thượng tiêu?

a)

Đưa các chất dinh dưỡng đi toàn than để làm ấm, nuôi dưỡng da, cơ, gân, xương

b)

Thúc đẩy hoạt động của cơ thể và bài tiết các chất cặn bã

c)

Chuyển hóa thức ăn thành chất dinh dưỡng

d)

Phân biệt thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng

14.

Tam tiêu là gì?

a)

Là cơ quan bảo vệ phía ngoài của các tạng phủ

b)

Là đường đi của nguyên khí phụ trách hoạt động khí hóa

c)

Là đường sinh hóa của các chất dinh dưỡng của thức ăn và nước

d)

Cả A, B, C đúng

15.

Người có đởm khí hư nhược thì gây ra các chứng?

a)

Khí huyết rối loạn, tinh thần thất thường, mất ngủ, sợ sệt

b)

Sôi bụng, đau xoắn, ỉa chảy

c)

Tiểu dắt, bí đái, tiểu ra máu

d)

Đại tiện ra máu, đại tràng, trĩ