wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỨC LƯỢNG

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 15, 20. Dường cao ứng với cạnh huyền là:

a)

15

b)

20

c)

25

d)

12

2.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

3.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

4.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

5.

Xem hình trên:

 x, y=?x,\ y=? 

a)

 x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

 x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

 x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

 x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

6.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức đúng là

a)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

7.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào SAI?

a)

AH2 = BH.CH

b)

AB.AC = BC.AH

c)

AC2 = BH.BC

d)

AH=BHCHAH=\sqrt{BH\cdot CH}

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.HC=4,\ BC=9.  Khi đó AC bằng

a)

36

b)

6

c)

6,5

d)

18

9.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thì BC = ?

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

7 cm

d)

10 cm

10.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.