Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

30mins LT 06 - Đề TN THPT - Phan Chu Trinh - Đà Nẵng

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
Dung dịch FeCl2 không phản ứng với
a)
O A. KOH
b)
O B. Cl2
c)
O C. HCl
d)
O D. AgNO3
2.
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
a)
O A. NaCrO2
b)
O B. Cr(OH)2
c)
O C. Cr2O3
d)
O D. Na2CrO4
3.
Không thể dùng CO2 đề dập tắt đám cháy của chất nào sau đây?
a)
O A. Magie
b)
O B. Xăng
c)
O C. Than
d)
O D. Gỗ
4.
Chất nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
a)
O A. Ca(HCO3)2.
b)
O B. NaCl.
c)
O C. CaCl2.
d)
O D. Na2SO4.
5.
Công thức phân tử của metyl fomat là:
a)
O A. C3H8O2.
b)
O B. C2H4O2.
c)
O C. C4H8O2.
d)
O D. C3H6O2.
6.
Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn có thể dùng lượng dư dung dịch :
a)
O A. AlCl3.
b)
O B. CuSO4.
c)
O C. HCl.
d)
O D. FeCl3.
7.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
O A. FeCl3.
b)
O B. AgNO3.
c)
O C. CrCl2.
d)
O D. CuSO4.
8.
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
a)
O A. Al.
b)
O B. Na.
c)
O C. Mg.
d)
O D. Fe.
9.
Trong các ion: Na+, Mg2+, Fe2+, Cu2+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là:
a)
O A. Mg2+.
b)
O B. Cu2+.
c)
O C. Fe2+.
d)
O D. Na+.
10.
Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt glucozơ và saccarozơ?
a)
O A. NaOH.
b)
O B. AgNO3/NH3.
c)
O C. Ca(OH)2.
d)
O D. I2.
11.
Cho dung dịch chứa chất X đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 thu được kết tủa trắng keo. X là:
a)
O A. NaOH.
b)
O B. HCl.
c)
O C. Ba(OH)2.
d)
O D. NH3.
12.
Chất nào sau đây thuộc loại hidrocacbon thơm?
a)
O A. Benzen.
b)
O B. But – 1 – en.
c)
O C. Metan.
d)
O D. Axetilen.
13.
Công thức nào sau đây là của chất béo?
a)
O A. C15H31COOCH3.
b)
O B. CH3COOCH2C6H5
c)
O C. (C17H33COO)2C2H4.
d)
O D. (C17H35COO)3C3H5.
14.
Cho sơ đồ chuyển hóa: X → Y → CH3COOC2H5 → Z → Y (mỗi mũi tên tương ứng với một phương trình hóa học). Chất X không thể là:
a)
O A. C2H4.
b)
O B. C2H5OH.
c)
O C. CO
d)
O D. CH3OH
15.
Khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2, NO2, HF. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ các khí trên?
a)
O A. Ca(OH)2.
b)
O B. H2SO4.
c)
O C. HCl.
d)
O D. NaCl.
16.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
O A. Anlyl axetat tác dụng với dung dịch natri hidroxit tạo một muối và một andehit.
b)
O B. Phenyl fomat phản ứng với dung dịch natri hidroxit dư tạo hỗn hợp hai muối.
c)
O C. Cho etyl axetat vào dung dịch axit sunfuric loãng thu được dung dịch đồng nhất.
d)
O D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa este không tham gia phản ứng tráng bạc.
17.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
O A. Thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
b)
O B. Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc.
c)
O C. Glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
d)
O D. Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng màu với dung dịch iot.
18.

Cho vài giọt dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch chứa 68,4 gam saccarozơ rồi đun nóng nhẹ. Sau một thời gian thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn sản phẩm thì khối lượng bạc thu được là 43,2 gam.

Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là:

a)

O A. 50%.

b)

O B. 100 %.

c)

O C. 25%.

d)

O D. 75%.

19.
Chọn các phát biểu đúng? (có thể chọn nhiều đáp án)
a)
(a) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.
b)
(b) Trong công nghiệp thực phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
c)
(c) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ.
d)
(d) Dầu mỡ bôi trơn động cơ xe có thành phần chính là chất béo.
20.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước:

- Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch rồi nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết.

- Bước 2: Thêm 3 – 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.

- Bước 3: Đun nhẹ hỗn hợp ở 60 -70oC trong vài phút.

Chọn phát biểu đúng? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

(a) Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính oxi hóa.

b)

(b) Kết thúc bước 3, trong ống nghiệm có chứa muối amoni gluconat.

c)

(c) Ở bước 3 có thể cho ống nghiệm vào cốc nước nóng thay cho đun nóng.

d)

(d) Có thể thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự.

e)

(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.