wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT - trắc nghiệm về các quan hệ đối ứng kế toán

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

có mấy loại quan hệ đối ứng kế toán cơ bản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt thuộc loại quan hệ cơ bản nào

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

3.

Mua nguyên vật liệu về nhập kho, giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 5.000, đã thanh toán bằng tiền mặt. Thuộc quan hệ kế toán cơ bản nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

4.

Mua nguyên vật liệu về nhập kho, giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 5.000,chưa trả tiền cho người bán. Thuộc quan hệ kế toán cơ bản nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

5.

Mua công cụ dụng cụ về nhập kho, giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 5.000, đã thanh toán bằng ½ bằng tiền mặt; phần còn lại chưa trả tiền cho người bán. Thuộc quan hệ kế toán cơ bản nào?

a)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm và Tài sản tăng, tài sản giảm

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng và Tài sản tăng, tài sản giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm và Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

6.

Mua công cụ dụng cụ về nhập kho, giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 10.000, đã thanh toán bằng ½ bằng tiền mặt; phần còn lại chưa trả tiền cho người bán. Kế toán định khoản

a)

Nợ TK CCDC: 10.000

Nợ TK Thuế GTGT đầu vào: 1.000

Có TK Tiền mặt: 5.500

Có TK phải trả người bán: 5.500

b)

Nợ TK CCDC: 11000

Có TK Tiền mặt: 5.500

Có TK phải trả người bán: 5.500

c)

Nợ TK CCDC: 10.000

Nợ TK Thuế GTGT đầu vào: 1.000

Có TK Tiền mặt: 11.000

d)

Nợ TK CCDC: 10.000

Nợ TK Thuế GTGT đầu vào: 1.000

Có TK phải trả người bán: 11.000

7.

Mua công cụ dụng cụ về nhập kho, giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền cho người bán. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK CCDC: 10.000

Nợ TK Thuế GTGT đầu vào: 1.000

Có TK Tiền mặt: 5.500

Có TK phải trả người bán: 5.500

b)

Nợ TK CCDC: 11000

Có TK Tiền mặt: 5.500

Có TK phải trả người bán: 5.500

c)

Nợ TK CCDC: 10.000

Nợ TK Thuế GTGT đầu vào: 1.000

Có TK Tiền mặt: 11.000

d)

Nợ TK CCDC: 10.000

Nợ TK Thuế GTGT đầu vào: 1.000

Có TK phải trả người bán: 11.000

8.

Mua công cụ dụng cụ về nhập kho, giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền cho người bán. Kế toán phản ánh phần thuế GTGT đầu vào bằng định khoản

a)

Nợ TK CCDC: 11000

Có TK phải trả người bán: 11.000

b)

Nợ TK thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 11000

Có TK phải trả người bán: 11.000

c)

Nợ TK thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 1000

Có TK phải trả người bán: 1.000

d)

Nợ TK phải trả người bán: 1.000

Có TK thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 1000

9.

: Mua công cụ dụng cụ về nhập kho, giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền cho người bán. Số tiền phải trả cho người bán là bao nhiêu

a)

1000

b)

10.000

c)

11.000

d)

110.000

10.

: Mua công cụ dụng cụ về nhập kho, giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền cho người bán. Số tiền phản ánh vào tài khoản “công cụ dụng” là bao nhiêu

a)

1000

b)

10.000

c)

11.000

d)

110.000

11.

Khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 40.000, bằng tiền gửi ngân hàng 20.000. Kế toán định khoản

a)

Nợ TK Phải thu khách hàng: 60.000

Có TK Tiền mặt: 40.000

Có TK tiền gửi ngân hàng: 20.000

b)

Nợ TK Tiền mặt: 40.000

Nợ TK tiền gửi ngân hàng: 20.000

Có TK Phải thu khách hàng: 60.000

c)

Nợ TK Tiền mặt: 60.000

Có TK Phải thu khách hàng: 60.000

d)

Nợ TK Tiền mặt: 40.000

Nợ TK tiền gửi ngân hàng: 20.000

Có TK Phải trả người bán: 60.000

12.

Khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 40.000, bằng tiền gửi ngân hàng 20.000. Kế toán phản ánh vào tài khoản “phải thu khách hàng” số tiền:

a)

30.000

b)

40.000

c)

60.000

d)

20.000

13.

nghiệp vụ “Khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 40.000, bằng tiền gửi ngân hàng 20.000” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

14.

Nhận vốn góp liên doanh bằng tiền mặt 20.000,thuộc quan hệ đối ứng kế toán cơ bản nào

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

15.

Nhận vốn góp liên doanh bằng tiền mặt 20.000, Kế toán ghi:

a)

Nợ TK “Nguồn vốn kinh doanh”: 20.000

Có TK “tiền mặt”: 20.000

b)

Nợ TK “tiền mặt”: 20.000

Có TK “Nguồn vốn kinh doanh”: 20.000

c)

Nợ TK “tiền gửi ngân hàng”: 20.000

Có TK “Nguồn vốn kinh doanh”: 20.000

d)

Nợ TK “tiền mặt”: 2.000

Có TK “Nguồn vốn kinh doanh”: 2.000

16.

Nhận vốn góp liên doanh bằng tiền mặt 20.000. Hỏi kế toán dùng tài khoản nào để hạch toán

a)

Tài khoản nguồn vốn kinh doanh, TK “tiền mặt”

b)

TK “Tài khoản nguồn vốn kinh doanh, TK “tiền gửi ngân hàng”

c)

Tài khoản “vốn chủ sở hữu”, TK “tiền mặt

d)

Tài khoản “vốn góp liên doanh”, TK “tiền mặt

17.

Khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 40.000, bằng tiền gửi ngân hàng 20.000. nghiệp vụ này sử dụng bao nhiêu tài khoản để phản ánh

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 40.000, bằng tiền gửi ngân hàng 20.000. nghiệp vụ này thuộc loại định khoản nào?

a)

định khoản đơn

b)

định khoản 1 nợ, nhiều có

c)

1 có, nhiều nợ

d)

nhiều nợ, nhiều có

19.

Mua công cụ dụng cụ về nhập kho, giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền cho người bán.Nghiệp vụ này khi định khoản sẽ thuộc loại định khoản nào?

a)

Ghi đơn

b)

1 Có, nhiều Nợ

c)

1 Nợ, nhiều Có

d)

Nhiều Nợ, nhiều Có

20.

Ứng trước tiền cho người bán bằng chuyển khoản 30.000. Kế toán ghi

a)

Nợ TK “phải thu khách hàng”: 20.000

Có TK “tiền mặt”: 20.000

b)

Nợ TK “tiền mặt”: 20.000

Có TK “phải trả người bán”: 20.000

c)

Nợ TK “tiền gửi ngân hàng”: 20.000

Có TK “phải thu khách hàng”: 20.000

d)

Nợ TK “Phải trả người bán”: 2.000

Có TK “Tiền gửi ngân hàng”: 2.000

21.

Ứng trước tiền cho người bán bằng chuyển khoản 30.000. thuộc quan hệ đối ứng kế toán cơ bản nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

22.

Ứng trước tiền cho người bán bằng chuyển khoản 30.000. Kế toán sẽ sử dụng tài khoản nào để phản ánh khoản ứng trước tiền cho người bán

a)

TK “ứng trước tiền cho người bán”

b)

TK “phải thu khách hàng”

c)

TK “Phải trả cho người bán”

d)

TK “Tạm ứng”

23.

Ứng trước tiền cho người bán bằng chuyển khoản 30.000. Kế toán phản ánh số tiền phát sinh vào bên nào của tài khoản “ phải trả người bán"?

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

Bên Nợ và Bên Có

d)

không phản ánh vào bên nào

24.

Khi tính hao mòn tài sản cố định dùng cho các bộ phận 5.000. Kế toán sẽ phản ánh số tiền 5.000 vào bên nào của tài khoản “hao mòn TSCĐ”

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

Bên Nợ và Bên Có

d)

không phản ánh vào bên nào

25.

khách hàng ứng trước tiền hàng bằng chuyển khoản 30.000. Kế toán ghi

a)

Nợ TK “phải thu khách hàng”: 20.000

Có TK “tiền mặt”: 20.000

b)

Nợ TK “tiền mặt”: 20.000

Có TK “phải trả người bán”: 20.000

c)

Nợ TK “tiền gửi ngân hàng”: 20.000

Có TK “phải thu khách hàng”: 20.000

d)

Nợ TK “Phải trả người bán”: 2.000

Có TK “Tiền gửi ngân hàng”: 2.000

26.

khách hàng ứng trước tiền hàng bằng chuyển khoản 30.000. thuộc quan hệ đối ứng kế toán cơ bản nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

27.

Xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho nhân viên A đi công tác 20.000. Kế toán định khoản

a)

Nợ TK Tiền mặt: 20.000

Có TK Tạm ứng: 20.000

b)

Nợ TK Tạm ứng: 20.000

Có TK Tiền mặt: 20.000

c)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 20.000

Có TK Tạm ứng: 20.000

d)

Nợ TK Tạm ứng: 20.000

Có TK Tiền gửi ngân hàng: 20.000

28.

Xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho nhân viên A đi công tác 30.000. thuộc quan hệ đối ứng kế toán cơ bản nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

29.

Xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho nhân viên A đi công tác 20.000. Kế toán sẽ phản ánh số tiền 20.000 vào bên nào của tài khoản “tạm ứng”

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

Bên Nợ và Bên Có

d)

không phản ánh vào bên nào

30.

Xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho nhân viên A đi công tác 20.000. Kế toán sẽ sử dụng tài khoản nào để hạch toán

a)

TK tiền mặt và TK tạm ứng

b)

TK tiền mặt và TK tài sản ngắn hạn

c)

TK tiền mặt và TK phải trả công nhân viên A

d)

TK tiền mặt và TK phải thu công nhân viên A

31.

Doanh nghiệp A có tổng TS = Tổng NV = 200.000. Hỏi nghiệp vụ "xuất tiền mặt trả nợ cho người bán 50.000" ảnh hưởng như thế nào đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn?

a)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn cùng giảm 50.000 và bằng 150.000

b)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn cùng tăng 50.000 và bằng 250.000

c)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn không thay đổi và bằng 150.000

d)

Tổng tài sản giảm 50.000 và tổng nguồn vốn tăng 50.000

32.

Doanh nghiệp A có tổng TS = Tổng NV = 200.000. Hỏi nghiệp vụ "Xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho nhân viên A đi công tác 50.000" ảnh hưởng như thế nào đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn?

a)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn cùng giảm 50.000 và bằng 150.000

b)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn cùng tăng 50.000 và bằng 250.000

c)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn không thay đổi và bằng 200.000

d)

Tổng tài sản giảm 50.000 và tổng nguồn vốn tăng 50.000

33.

Doanh nghiệp A có tổng TS = Tổng NV = 200.000. Hỏi nghiệp vụ "Nhận vốn góp liên doanh bằng tiền mặt 50.000" ảnh hưởng như thế nào đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn?

a)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn cùng giảm 50.000 và bằng 150.000

b)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn cùng tăng 50.000 và bằng 250.000

c)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn không thay đổi và bằng 200.000

d)

Tổng tài sản giảm 50.000 và tổng nguồn vốn tăng 50.000

34.

Hàng mua đang đi đường về nhập kho 5.000. thuộc quan hệ đối ứng kế toán cơ bản nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

35.

Xuất quỹ tiền mặt thanh toán hết tiền lương cho công nhân viên 20.000. Kế toán định khoản

a)

Nợ TK Tiền mặt: 20.000

Có TK phải trả công nhân viên: 20.000

b)

Nợ TK phải trả công nhân viên 20.000

Có TK Tiền mặt: 20.000

c)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 20.000

Có TK phải trả công nhân viên: 20.000

d)

Nợ TK phải trả công nhân viên: 20.000

Có TK Tiền gửi ngân hàng: 20.000

36.

"Xuất quỹ tiền mặt thanh toán hết tiền lương cho công nhân viên 20.000 " thuộc quan hệ đối ứng kế toán cơ bản nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

37.

nghiệp vụ "Bổ sung nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ lợi nhuận chưa phân phối 20.000" thuộc quan hệ đối ứng kế toán cơ bản nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

38.

nghiệp vụ "Bổ sung nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ lợi nhuận chưa phân phối 20.000". Kế toán định khoản

a)

Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối: 20.000

Có TK phải trả công nhân viên: 20.000

b)

Nợ TK lợi nhuận chưa phân phối 20.000

Có TK " nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản": 20.000

c)

Nợ TK lợi nhuận chưa phân phối 20.000

Có TK nguồn vốn kinh doanh: 20.000

d)

Nợ TK lợi nhuận chưa phân phối 2.000

Có TK " nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản": 2.000

39.

nghiệp vụ "Bổ sung nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ lợi nhuận chưa phân phối 20.000". Kế toán sẽ phản ánh số tiền 20.000 vào bên nào của tài khoản “nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản”

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

Bên Nợ và Bên Có

d)

không phản ánh vào bên nào

40.

nghiệp vụ "Bổ sung nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ lợi nhuận chưa phân phối 20.000". Kế toán sẽ phản ánh số tiền 20.000 vào bên nào của tài khoản “lợi nhuận chưa phân phối"

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

Bên Nợ và Bên Có

d)

không phản ánh vào bên nào

41.

nghiệp vụ "Bổ sung nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ lợi nhuận chưa phân phối 20.000". thuộc loại định khoản nào?

a)

Định khoản Giản đơn

b)

định khoản phức tạp

42.

nghiệp vụ "Bổ sung nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ lợi nhuận chưa phân phối 20.000".. nghiệp vụ này sử dụng bao nhiêu tài khoản để phản ánh

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

nghiệp vụ "Bổ sung nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ lợi nhuận chưa phân phối 20.000".. nghiệp vụ này sử dụng những tài khoản nào để phản ánh

a)

TK nguồn vốn kinh doanh, TK lợi nhuận chưa phân phối

b)

TK nguồn vốn đầu tư phát triển, TK lợi nhuận chưa phân phối

c)

TK nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản, TK lợi nhuận chưa phân phối

d)

TK nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản, TK phải trả người bán

44.

Tài khoản " Lợi nhuận chưa phân phối" có số dư cuối kỳ nằm bên nào

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

không có số dư cuối kỳ

45.

Lợi nhuận chưa phân phối có số dư cuối kỳ là số

a)

âm

b)

dương

c)

có thể có số dư âm (nếu lỗ); có thể có số dư dương (nếu lãi)

d)

không có số dư cuối kỳ

46.

Tài khoản "phải thu khách hàng" có số dư ở bên

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

có thể có số dư bên Nợ (số còn phải thu khách hàng); có thể có số dư bên Có (nếu khách hàng ứng trước tiền hàng)

d)

không có số dư cuối kỳ

47.

Tài khoản "phải trả người bán" có số dư ở bên

a)

Bên Nợ

b)

có thể có số dư bên Nợ (số tiền đã ứng trước cho người bán); có thể có số dư bên Có (số tiền còn phải thu phải trả người bán)

c)

Bên Có

d)

không có số dư cuối kỳ

48.

Chọn kết cấu phù hợp với tài khoản phản ánh doanh thu và thu nhập

a)

Ghi tăng bên Nợ, Ghi giảm bên Có, có số dư bên Nợ

b)

Ghi tăng bên Có, Ghi giảm bên Nợ, có số dư bên Có

c)

Ghi tăng bên Nợ, Ghi giảm bên Có, không có số dư cuối kỳ

d)

Ghi tăng bên Có, Ghi giảm bên Nợ, không có số dư cuối kỳ

49.

Chọn kết cấu phù hợp với tài khoản phản ánh chi phí

a)

Ghi tăng bên Nợ, Ghi giảm bên Có, có số dư bên Nợ

b)

Ghi tăng bên Có, Ghi giảm bên Nợ, có số dư bên Có

c)

Ghi tăng bên Nợ, Ghi giảm bên Có, không có số dư cuối kỳ

d)

Ghi tăng bên Có, Ghi giảm bên Nợ, không có số dư cuối kỳ

50.

Chọn kết cấu phù hợp với tài khoản tài sản

a)

Ghi tăng bên Nợ, Ghi giảm bên Có, có số dư bên Nợ

b)

Ghi tăng bên Có, Ghi giảm bên Nợ, có số dư bên Có

c)

Ghi tăng bên Nợ, Ghi giảm bên Có, không có số dư cuối kỳ

d)

Ghi tăng bên Có, Ghi giảm bên Nợ, không có số dư cuối kỳ

51.

Chọn kết cấu phù hợp với tài khoản nguồn vốn

a)

Ghi tăng bên Nợ, Ghi giảm bên Có, có số dư bên Nợ

b)

Ghi tăng bên Có, Ghi giảm bên Nợ, có số dư bên Có

c)

Ghi tăng bên Nợ, Ghi giảm bên Có, không có số dư cuối kỳ

d)

Ghi tăng bên Có, Ghi giảm bên Nợ, không có số dư cuối kỳ

52.

Chọn kết cấu cho tài khoản "hao mòn TSCĐ"

a)

ngược với kết cấu của tài khoản theo dõi tài sản cố định

b)

giống với kết cấu của tài khoản theo dõi tài sản cố định

c)

giống với kết cấu của tài khoản theo dõi nguồn vốn

d)

ngược với kết cấu của tài khoản theo dõi nợ phải trả

53.

Theo quy ước, các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán luôn

a)

có số dư đầu kỳ bên Có

b)

có số dư đầu kỳ bên Nợ

c)

Không có số dư cuối kỳ

d)

Được ghi đơn

54.

Tài khoản phản ánh nợ phải trả và tài khoản phản ánh vốn chủ sở hữu

a)

không thể có quan hệ đối ứng với nhau

b)

Có thể có quan hệ đối ứng

c)

Không xuất hiện trong cùng một nghiệp vụ kinh tế

d)

các câu trên đều sai

55.

Tài khoản chi tiết

a)

có kết cấu giống với tài khoản tổng hợp của nó

b)

có kết cấu ngược với tài khoản tổng hợp của nó

56.

các tài khoản ngắn hạn có kết cấu

a)

ngược với kết cấu các tài khoản tài sản dài hạn

b)

giống với kết cấu các tài khoản tài sản dài hạn

57.

Taì khoản chi phí là tài khoản điều chỉnh trong hệ thống tài khoản kế toán

a)

đúng

b)

sai

58.

Nhận góp vốn bằng tài sản cố định trị giá 20.000. kế toán định khoản

a)

Nợ TK "Nguồn vốn kinh doanh": 20.000

Có TK TSCĐ: 20.000

b)

Nợ TK "vốn góp: 20.000

Có TK TSCĐ: 20.000

c)

Nợ TK "tài sản cố định: 20.000

Có TK "nguồn vốn kinh doanh" 20.000

d)

Nợ TK "tài sản cố định: 2.000

Có TK "nguồn vốn kinh doanh" 2.000

59.

nghiệp vụ "Nhận góp vốn bằng tài sản cố định trị giá 20.000. kế toán định khoản" thuộc quan hệ đối ứng kế toán cơ bản nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

60.

Tài khoản hao mòn tài sản cố định là tài khoản

a)

TK điều chỉnh

b)

TK nguồn vốn

c)

TK chi phí

d)

TK doanh thu

61.

Nhận góp vốn bằng tài sản cố định trị giá 20.000. Nghiệp vụ này khi định khoản sẽ thuộc loại định khoản nào?

a)

1 có, 1 Nợ

b)

1 Có, nhiều Nợ

c)

1 Nợ, nhiều Có

d)

Nhiều Nợ, nhiều Có