wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiet 6-[TOÁN 6] LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Total questions: 35

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

 155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

 15915^9  

c)

 152015^{20}  

d)

225

2.

 2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

 22622^6  

b)

 221422^{14}  

c)

1

d)

22

3.

Lũy thừa của 34 sẽ bằng?

(a)  

4.

Lập phương của 7 được viết là:

a)

A. 73

b)

B. 37

c)

C. 72

d)

D. 27

5.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45?

a)

A. n = 32

b)

B. n = 16

c)

C. n = 8

d)

D. n = 4

6.

Tích 5.5.25.125 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là

a)

57

b)

253

c)

58

d)

1253

7.

Câu nào dưới đây đúng:

a)

53.52.54 = 510

b)

53.52: 54 = 5

c)

53:5= 5

d)

51 = 1

8.

Chọn đáp án đúng?

a)

20201 = 2020

b)

a.a.a.a = 4.a

c)

23 = 6

d)

42 = 8

9.

103 =

a)

1000

b)

30

c)

100

d)

300

10.

Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4

a)

44

b)

54

c)

46

d)

45

11.

Giá trị của lũy thừa 82 là :

a)

16

b)

10

c)

64

d)

8

12.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

13.

Chọn câu đúng

a)

A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

b)

B. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ

c)

C. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ

d)

D. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

14.

a² còn gọi là

a)

lập phương

b)

bình phương

c)

tứ phương

d)

ko bt

15.

Viết gọn biểu thức x6. x . x7 bằng cách dùng một lũy thừa:

a)

x13

b)

x42

c)

x

d)

x14

16.

Tính giá trị của biểu thức: 14.32 + 86.32

a)

900

b)

90

c)

9000

d)

10

17.

Tìm x, biết: 2x = 16

a)

x = 8

b)

x = 2

c)

x = 0

d)

x = 4

18.

Tính giá trị của biểu thức:

2020 : 20

a)

0

b)

2020

c)

1010

d)

Không tính được

19.

Giá trị của a0 (a0)a^0\ \left(a\ne0\right) bằng bao nhiêu? 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

20.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

21.

Điền vào chỗ trống sau: “Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

22.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

23.

Phân tích số 12345 thành tổng các lũy thừa của 10.

a)

123456 = 1.106 + 2.105 + 3.104 + 4.103 + 5.102 +6.101

b)

123456 = 1.105 + 2.104 + 3.103 + 4.102 + 5.101 +6.100

c)

123456 = 1.105 + 2.104 + 3.103 + 4.102 + 5.101 +6.10

d)

123456 = 1.105 + 2.104 + 3.103 + 4.102 + 5.100 +6.100

24.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1 (a0)a\ ^0=\ 1\ \left(a\ne0\right)

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amn (a0; mn)a^m:a\ ^n=\ a^{m-n}\ \ \left(a\ne0;\ m\ge n\right)

25.

Chọn câu sai :

a)

am . an = am + n

b)

am : an = am - n ( với m ≥ n và a ≠ 0 )

c)

a0 = 1 ( với a ≠ 0 )

d)

a1 = 0

26.

Kết quả của phép tính trên là

a)

11

b)

1

c)

10

d)

15

27.

Tìm x, biết: (2x-1)3 = 27

a)

x = 2

b)

x = 1

c)

x = 0

d)

Không có giá trị của x

28.

Viết số 2121 dưới dạng tổng lũy thừa của 10

a)

2,103 + 2.101 + 1

b)

2.104 + 1.103 + 2.102 + 1.101

c)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1

d)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1.100

29.

Tính 53 =?5^{3\ }=?  

a)

 535^3  =5.5.5=125

b)

 535^3  =5.3=15

c)

 535^3  =3.3.3.3.3=243

d)

 535^3  =5+5+5=15

30.

aⁿ

a, n là j ?

a)

n là cơ số, a là lũy thừa

b)

n là cơ số, a là số mũ

c)

a là cơ số, n là lũy thừa

d)

a là cơ số, n là số mũ

31.

tính 22.23+ 35 : 9

a)

16

b)

51

c)

59

d)

61

32.

Tìm số tự nhiên n biết 3n=813^n=81  

a)

n=2.

b)

n=4.

c)

n=5.

d)

n=8

33.

Tìm số tự nhiên n biết: 4n=644^n=64  


a)

n=2.

b)

n=3.

c)

n=4.

d)

n=5

34.
Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn (2x+1)^{3}=125 là
a)
x=2.
b)
x=3
c)
x=5.
d)
x=4.
35.

Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn : (3x5)3=343(3x-5)^3=343  


a)

x=4.

b)

x=5

c)

x=6.

d)

x=8.