wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11. Ôn tập chương 1

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết electron thì

a)

Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có điện tích dương.

b)

Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm.

c)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron

d)

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít

2.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Tăng lên 4 lần

d)

Giảm đi 4 lần

3.

Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích +2,3μC, –264.10–7C, –5,9 μC, +3,6.10–5 C. Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu?

a)

+1,5 μC

b)

+2,5 μC

c)

–1,5 μC

d)

–2,5 μC

4.

Tính lực tương tác điện giữa một electron và một prôtôn khi chúng đặt cách nhau 2.10–9 cm

a)

F = 9,0.10–7 N

b)

F = 6,6.10–7 N

c)

F = 5,76.10–7 N

d)

F = 8,5.10–8 N

5.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10–7 C và 4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

0,6 cm

b)

0,6 m

c)

6,0 m

d)

6,0 cm

6.

Hai điện tích điểm đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10N. Đặt chúng vào trong dầu cách nhau 8cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N. Hằng số điện môi của dầu là

a)

ε = 1,51

b)

ε = 2,01

c)

ε = 3,41

d)

ε = 2,25

7.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

không thay đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

8.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích


a)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

b)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

c)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

d)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

9.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

– 2 mJ.

b)

2 mJ.

c)

– 2000 J.

d)

2000 J.

10.

Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là

A. B.

C. D.

a)

80 mJ.

b)

40 mJ.

c)

40 J.

d)

80 J.

11.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

5000 V/m.

b)

50 V/m.

c)

800 V/m.

d)

D. 80 V/m.

12.

Đơn vị của điện thế là:

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Cu – lông (C)

d)

Oát (W)

13.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

14.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = -1 (μC) từ M đến N là

a)

1 (μJ).

b)

- 1 (J).

c)

- 1 (μJ)

d)

1 (J).

15.

Khi đặt điện tích Q > 0 trong điện trường đều thì

a)

lực điện cùng phương, ngược chiều với đường sức.

b)

lực điện cùng phương, cùng chiều với đường sức.

c)

lực điện cắt đường sức.

d)

lực điện chuyển động theo chiều vuông góc với đường sức.

16.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

17.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường:

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

18.

Hai điện tích điểm bằng nhau cách nhau một đoạn 2a. Cường độ điện trường gây bởi mỗi điện tích cách nguồn là a thì có cường đường độ E. Cường độ điện trường tại trung điểm của hai điện tích điểm bằng

a)

E.

b)

2E.

c)

0

d)

E 2\sqrt{2} .

19.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 50µF-100V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là:

a)

2C

b)

5.10-3C

c)

5000C

d)

5.10-4C

20.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.