wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6: BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN-GV CAO TOẢN

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai

a)

am . an = am+n

b)

a0 = 1

c)

a1 = 0

d)

a1 = a

2.

Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4

a)

44

b)

54

c)

46

d)

45

3.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

4.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

5.

Lập phương của số a là 125, số a là?

a)

5

b)

2

c)

15625

d)

125

6.

Ta biết 112=121, 1112 = 12321. Theo em 11112 bằng bao nhiêu

a)

1234321

b)

12344321

c)

123421

d)

123421

7.

Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

8.

Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào

a)

45

b)

44

c)

54

d)

55

9.

Kết quả của phép tính 23 . 42 dưới dạng lũy thừa của một số là:

a)

86

b)

27

c)

65

d)

26

10.

a² còn gọi là

a)

lập phương

b)

bình phương

c)

tứ phương

d)

chính phương

11.

am . an=?

a)

am+n

b)

am.n

c)

am : n

d)

am - n

12.

am : an =

a)

am - n

b)

am : n

c)

am + n

d)

am .n

13.

Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

 ana^n : đọc là a mũ n

b)

 a2a^2  : Gọi là số chính phương

c)

 a2a^2  : Gọi là a bình phương hay bình phương của a

d)

 a3a^3  : Gọi là a lập phương  hay lập phương của a

14.

Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ana^n : Có cơ số là a, số mũ là n

b)

a0 = a(a0)a^{0\ }=\ a\left(a\ne0\right)

c)

a0=1 ( a0)a^0=1\ \left(\ a\ne0\right)

d)

a1=a ( a0)a^1=a\ \left(\ a\ne0\right)

e)

a1=1 (a0)a^1=1\ \left(a\ne0\right)

15.

 155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

 15915^9  

c)

 152015^{20}  

d)

225

16.

 2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

 22622^6  

b)

 221422^{14}  

c)

1

d)

22

17.

Lũy thừa của 34 sẽ bằng?

(a)  

18.

Lập phương của 7 được viết là:

a)

A. 73

b)

B. 37

c)

C. 72

d)

D. 27

19.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45?

a)

A. n = 32

b)

B. n = 16

c)

C. n = 8

d)

D. n = 4

20.

Tích 5.5.25.125 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là

a)

57

b)

253

c)

58

d)

1253