wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 11-GIỮA KÌ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong Pascal, khai báo nào sau đây sai:

a)

Program Giai_PTB2;

b)

Uses crt;

c)

Var a, b, c: real;

d)

Const pi = 3,14;

2.

Cho biến thực x đã được gán giá trị 12.41235. Để đưa ra màn hình nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào sau đây?

a)

Writeln(x);

b)

Writeln(‘x=’ ,x:5:2);

c)

Writeln(x:5);

d)

Writeln(x:5:2);

3.

Xét khai báo biến sau:

Var x, y, z : real; c : char; i, j : integer;

Tổng bộ nhớ dành cho các biến đã khai báo là bao nhiêu byte?

a)

18

b)

19

c)

21

d)

23

4.

Xét biểu thức logic: (n >0) and (n mod 2 = 1). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Kiểm tra n là một số nguyên dương lẻ

b)

Kiểm tra xem n có là một số dương

c)

Kiểm tra n có chia hết cho 2 không

d)

Kiểm tra n là một số nguyên lẻ

5.

Cho khai báo biến sau đây:

Var m, n : integer ;

x, y : real ;

Lệnh gán nào sau đây là sai ?

a)

m := -4 ;

b)

n := 3.5 ;

c)

x := 6.5 ;

d)

y := +10.5 ;

6.

Phương án nào sau đây LÀ đặc điểm của hằng trong chương trình?

a)

Có tên gọi.

b)

Được khai báo.

c)

Có giá trị thay đổi.

d)

Có giá trị không thay đổi.

7.

Hãy chọn phát biểu ĐÚNG về ngôn ngữ lập trình bậc cao trong các phát biểu sau đây?

a)

Là một dạng của hợp ngữ.

b)

Gần với ngôn ngữ máy.

c)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Thực hiện nhanh hơn ngôn ngữ máy

8.

Phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG ?

a)

Mỗi ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có đúng một chương trình dịch;

b)

Chương trình dịch gồm hợp dịch, thông dịch, biên dịch;

c)

Máy tính chỉ nhận biết được kí tự 0 và kí tự 1 nên chương trình bằng ngôn ngữ máy cũng phải được dịch sang mã nhị phân;

d)

Máy tính chỉ nhận biết được kí tự 0 và kí tự 1 nên chương trình bằng ngôn ngữ máy cũng phải được dịch sang mã nhị phân;

9.

Các từ ABS, SQRT thuộc loại TÊN nào sau đây?

a)

tên dành riêng.

b)

tên do người lập trình đặt.

c)

tên lệnh.

d)

tên chuẩn.

10.

Hãy chỉ ra tên ĐÚNG trong các tên dưới đây?

a)

10VD

b)

Baitap-1

c)

Baitap

d)

ngay sinh

11.

Biểu diễn nào dưới đây LÀ biểu diễn giá trị của hằng trong chương trình?

a)

‘HHT’

b)

2020

c)

A4

d)

‘HQV

12.

Từ khoá VAR dùng để khai báo đối tượng nào sau đây?

a)

biến.

b)

tên chương trình.

c)

thư viện.

d)

hằng.

13.

Ngữ nghĩa trong ngôn ngữ lập trình phụ thuộc nhiều vào ý muốn của người lập trình tạo ra;

a)

Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có 3 thành phần là bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa, nên việc khai báo kiểu dữ liệu, hằng, biến,… được áp dụng chung như nhau cho mọi ngôn ngữ lập trình;

b)

Cú pháp của một ngôn ngữ lập trình là bộ quy tắc cho phép người lập trình viết chương trình trên ngôn ngữ đó;

c)

Các ngôn ngữ lập trình đều có chung một bộ chữ cái;

14.

Phần thân chương trình được đặt giữa cặp từ khóa nào sau đây?

a)

End … Begin

b)

Begin … End;

c)

Begin … End.

d)

Start … end

15.

Kiểu CHAR thuộc kiểu dữ liệu nào sau đây?

a)

Số thực.

b)

Số nguyên.

c)

Kí tự.

d)

Logic.

16.

Kiểu SỐ NGUYÊN DƯƠNG được khai báo bằng từ chuẩn nào sau đây?

a)

Byte

b)

Longint

c)

Boolean

d)

Char

17.

HẰNG được khai báo bằng khóa nào sau đây

a)

Var

b)

Type

c)

Uses

d)

Const

18.

Khi khai báo danh sách biến cùng một kiểu dữ liệu, tên các biến phân cách nhau bằng kí tự nào sau đây?

a)

dấu chấm (.)

b)

dấu chấm phẩy (;)

c)

dấu phẩy (,)

d)

dấu hai chấm (:)

19.

Biến được khai báo bằng cú pháp nào sau đây?

a)

Var <danh sách biến> = <kiểu dữ liệu>;

b)

Var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;

c)

<danh sách biến>: kiểu dữ liệu;

d)

Var <danh sách biến>;

20.

Biểu thức toán học dưới đây được biểu diễn trong NNLT Pascal là:

a)

a – 1/(1 + x*x*x)

b)

a – 1/(1 + sqr(x)*x)

c)

a – 1/(1 + x*sqr(x))

d)

Cả A, B, C đều đúng

21.

Biểu thức toán học dưới đây được biểu diễn trong NNLT Pascal là:

a)

a – 1/(1 + x*x*x)

b)

a – 1/(1 + sqr(x)*x)

c)

a – 1/(1 + x*sqr(x))

d)

Cả A, B, C đều đúng

22.

Cho đoạn chương trình sau:

readln(x,y);

IF x > y THEN F:= 2*x – y ELSE

 IF x < y THEN F:= sqr(x) + sqr(y) ELSE F:= 2*x;

Nếu nhập vào từ bàn phím x=3 và y=2 thì giá trị của F là:

a)

13

b)

6

c)

4

d)

0

23.

Cho đoạn chương trình sau:

T := 0 ; FOR i := 1 to 10 DO

IF i mod 2 = 0 THEN T := T + i ;

Sau khi thực hiện, T có giá trị?

a)

3

b)

5

c)

25

d)

30

24.

Cho đoạn chương trình sau:

S := 0 ; FOR i := 1 to 10 DO

IF (i mod 3=0) or (i mod 5=0) THEN S := S + 1 ;

Sau khi thực hiện, S có giá trị?

a)

0

b)

5

c)

25

d)

33

25.

Cho đoạn chương trình sau:

T := 0 ; i:=1; WHILE i <= 10 DO

BEGIN

IF i mod 2 = 0 THEN T := T + i ; i:=i+1;

END;

Sau khi thực hiện, T có giá trị?

a)

18

b)

22

c)

25

d)

30

26.

Cú pháp khai báo trực tiếp biến mảng một chiều có dạng:

a)

Var <tên biến mảng> : array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

b)

Var <tên biến mảng> = array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

c)

Var <tên biến mảng> : array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>

d)

Var <tên biến mảng> := array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

27.

Giả sử mảng a gồm các phần tử a[1]=1, a[2]=2, a[3]=3, a[4]=4, a[5]=5.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0;

FOR i:=1 to 5 DO

 IF a[i] mod 2 = 0 THEN S:=S+a[i]; writeln(‘S = ’,S);

a)

6

b)

S = 6

c)

9

d)

S = 9

28.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh?

a)

A + B

b)

A * B

c)

A := B

d)

A ≤ B

29.

Những phép toán nào sau đây là phép toán LOGIC?

a)

AND; OR; NOT.

b)

< (nhỏ hơn), > (lớn hơn).

c)

DIV.

d)

+ (cộng), - (trừ).

30.

 Biểu thức toán học dưới đây được biểu diễn trong NNLT Pascal là: a11+X3a-\frac{1}{1+X^3} 

a)

a – 1/(1 + x*x*x)    

b)

a – 1/(1 + sqr(x)*x)

c)

a – 1/(1 + x*sqr(x))      

d)

Cả A, B, C đều đúng